Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TJS sang TRY

1 Somoni Tajikistan bằng bao nhiêu Lia Thổ Nhĩ Kỳ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TJS = 5,398 TRY1 TRY = 0,18524 TJSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
5,277
Cao nhất
5,408
Trung bình
5,344
Thay đổi
+2,30%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20265,398−0,009 · −0,17%
23 thg 10, 20265,408+0,021 · +0,39%
22 thg 10, 20265,387+0,007 · +0,13%
21 thg 10, 20265,38+0,003 · +0,06%
20 thg 10, 20265,376−0,008 · −0,15%
19 thg 10, 20265,385+0,032 · +0,60%
18 thg 10, 20265,353−0,027 · −0,51%
17 thg 10, 20265,38+0,009 · +0,17%
16 thg 10, 20265,371+0,009 · +0,16%
15 thg 10, 20265,362+0,011 · +0,21%
14 thg 10, 20265,351+0,005 · +0,09%
13 thg 10, 20265,346−0,014 · −0,26%
12 thg 10, 20265,36+0,027 · +0,50%
11 thg 10, 20265,333−0,040 · −0,74%
10 thg 10, 20265,373+0,016 · +0,30%
9 thg 10, 20265,357+0,019 · +0,36%
8 thg 10, 20265,338+0,002 · +0,03%
7 thg 10, 20265,336−0,007 · −0,13%
6 thg 10, 20265,343+0,004 · +0,08%
5 thg 10, 20265,339+0,013 · +0,24%
4 thg 10, 20265,326−0,007 · −0,13%
3 thg 10, 20265,333+0,015 · +0,29%
2 thg 10, 20265,317+0,006 · +0,12%
1 thg 10, 20265,311−0,008 · −0,15%
30 thg 9, 20265,319+0,012 · +0,23%
29 thg 9, 20265,307+0,001 · +0,01%
28 thg 9, 20265,306+0,014 · +0,27%
27 thg 9, 20265,292−0,014 · −0,25%
26 thg 9, 20265,305−0,003 · −0,06%
25 thg 9, 20265,309+0,032 · +0,60%

Số tiền phổ biến

  • 1 TJS5,4 TRY
  • 5 TJS26,99 TRY
  • 10 TJS53,98 TRY
  • 25 TJS134,96 TRY
  • 50 TJS269,92 TRY
  • 100 TJS539,83 TRY
  • 500 TJS2.699,16 TRY
  • 1.000 TJS5.398,31 TRY
  • 1 TRY0,1852 TJS
  • 5 TRY0,9262 TJS
  • 10 TRY1,85 TJS
  • 50 TRY9,26 TJS
  • 100 TRY18,52 TJS
  • 500 TRY92,62 TJS
  • 1.000 TRY185,24 TJS
  • 5.000 TRY926,22 TJS
  • 10.000 TRY1.852,43 TJS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TJS sang TRY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TJS = 5,398 TRY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TRY = 0,18524 TJS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TJS sang TRY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,30%: thấp nhất 5,277, cao nhất 5,408, trung bình 5,344 TRY cho 1 TJS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.