Tất cả tỷ giá

Tỷ giá QAR sang PLN

1 Rial Qatar bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 QAR = 1,08 PLN1 PLN = 0,92622 QARCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,053
Cao nhất
1,08
Trung bình
1,068
Thay đổi
+1,99%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,08+0,007 · +0,66%
23 thg 10, 20261,073+0,008 · +0,72%
22 thg 10, 20261,065−0,004 · −0,34%
21 thg 10, 20261,068+0,001 · +0,07%
20 thg 10, 20261,068−0,002 · −0,16%
19 thg 10, 20261,069+0,001 · +0,12%
18 thg 10, 20261,0680,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,0680,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,068−0,001 · −0,09%
15 thg 10, 20261,069−0,002 · −0,14%
14 thg 10, 20261,071−0,008 · −0,70%
13 thg 10, 20261,078+0,002 · +0,20%
12 thg 10, 20261,0760,000 · 0,00%
11 thg 10, 20261,076+0,001 · +0,05%
10 thg 10, 20261,076+0,006 · +0,56%
9 thg 10, 20261,07−0,004 · −0,37%
8 thg 10, 20261,073+0,003 · +0,31%
7 thg 10, 20261,07−0,003 · −0,28%
6 thg 10, 20261,073−0,005 · −0,44%
5 thg 10, 20261,078+0,008 · +0,71%
4 thg 10, 20261,07+0,001 · +0,06%
3 thg 10, 20261,07+0,001 · +0,13%
2 thg 10, 20261,068+0,009 · +0,85%
1 thg 10, 20261,0590,000 · 0,00%
30 thg 9, 20261,059+0,002 · +0,16%
29 thg 9, 20261,058+0,003 · +0,24%
28 thg 9, 20261,055+0,002 · +0,15%
27 thg 9, 20261,053−0,001 · −0,10%
26 thg 9, 20261,054−0,004 · −0,39%
25 thg 9, 20261,059

Số tiền phổ biến

  • 1 QAR1,08 PLN
  • 5 QAR5,4 PLN
  • 10 QAR10,8 PLN
  • 25 QAR26,99 PLN
  • 50 QAR53,98 PLN
  • 100 QAR107,97 PLN
  • 500 QAR539,83 PLN
  • 1.000 QAR1.079,65 PLN
  • 1 PLN0,9262 QAR
  • 5 PLN4,63 QAR
  • 10 PLN9,26 QAR
  • 50 PLN46,31 QAR
  • 100 PLN92,62 QAR
  • 500 PLN463,11 QAR
  • 1.000 PLN926,22 QAR
  • 5.000 PLN4.631,12 QAR
  • 10.000 PLN9.262,24 QAR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá QAR sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 QAR = 1,08 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,92622 QAR. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá QAR sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,99%: thấp nhất 1,053, cao nhất 1,08, trung bình 1,068 PLN cho 1 QAR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.