Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang ZWG

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Zimbabwean Gold hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 6,79 ZWG1 ZWG = 0,14728 PLNCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,79
Cao nhất
6,975
Trung bình
6,855
Thay đổi
−2,28%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 20266,79−0,012 · −0,17%
26 thg 10, 20266,801+0,010 · +0,15%
25 thg 10, 20266,791−0,001 · −0,01%
24 thg 10, 20266,792−0,037 · −0,54%
23 thg 10, 20266,828−0,038 · −0,56%
22 thg 10, 20266,867+0,023 · +0,34%
21 thg 10, 20266,843−0,007 · −0,10%
20 thg 10, 20266,85+0,014 · +0,21%
19 thg 10, 20266,835−0,010 · −0,14%
18 thg 10, 20266,845−0,001 · −0,01%
17 thg 10, 20266,846+0,003 · +0,04%
16 thg 10, 20266,843+0,007 · +0,10%
15 thg 10, 20266,836+0,005 · +0,07%
14 thg 10, 20266,831+0,014 · +0,21%
13 thg 10, 20266,817+0,004 · +0,06%
12 thg 10, 20266,813−0,004 · −0,06%
11 thg 10, 20266,817−0,003 · −0,05%
10 thg 10, 20266,82−0,043 · −0,63%
9 thg 10, 20266,863+0,028 · +0,41%
8 thg 10, 20266,835−0,036 · −0,52%
7 thg 10, 20266,871+0,017 · +0,25%
6 thg 10, 20266,854+0,032 · +0,46%
5 thg 10, 20266,822−0,049 · −0,72%
4 thg 10, 20266,872−0,004 · −0,06%
3 thg 10, 20266,875−0,012 · −0,17%
2 thg 10, 20266,887−0,062 · −0,90%
1 thg 10, 20266,95−0,015 · −0,22%
30 thg 9, 20266,965−0,010 · −0,14%
29 thg 9, 20266,975+0,040 · +0,57%
28 thg 9, 20266,935−0,012 · −0,18%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN6,79 ZWG
  • 5 PLN33,95 ZWG
  • 10 PLN67,9 ZWG
  • 50 PLN339,48 ZWG
  • 100 PLN678,96 ZWG
  • 500 PLN3.394,79 ZWG
  • 1.000 PLN6.789,59 ZWG
  • 5.000 PLN33.947,93 ZWG
  • 10.000 PLN67.895,85 ZWG
  • 10 ZWG1,47 PLN
  • 50 ZWG7,36 PLN
  • 100 ZWG14,73 PLN
  • 250 ZWG36,82 PLN
  • 500 ZWG73,64 PLN
  • 1.000 ZWG147,28 PLN
  • 5.000 ZWG736,42 PLN
  • 10.000 ZWG1.472,84 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang ZWG hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 6,79 ZWG theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ZWG = 0,14728 PLN. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang ZWG thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,28%: thấp nhất 6,79, cao nhất 6,975, trung bình 6,855 ZWG cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.