Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang SBD

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Đô la quần đảo Solomon hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 2,05 SBD1 SBD = 0,48782 PLNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,046
Cao nhất
2,096
Trung bình
2,072
Thay đổi
−1,71%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,05−0,008 · −0,37%
23 thg 10, 20262,057−0,022 · −1,04%
22 thg 10, 20262,079+0,022 · +1,07%
21 thg 10, 20262,057−0,018 · −0,88%
20 thg 10, 20262,075+0,003 · +0,12%
19 thg 10, 20262,073−0,003 · −0,16%
18 thg 10, 20262,0760,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,0760,000 · 0,00%
16 thg 10, 20262,076+0,004 · +0,18%
15 thg 10, 20262,072+0,025 · +1,21%
14 thg 10, 20262,048+0,002 · +0,10%
13 thg 10, 20262,046−0,013 · −0,65%
12 thg 10, 20262,059−0,003 · −0,16%
11 thg 10, 20262,0620,000 · 0,00%
10 thg 10, 20262,062−0,011 · −0,51%
9 thg 10, 20262,073+0,008 · +0,40%
8 thg 10, 20262,064−0,007 · −0,35%
7 thg 10, 20262,071+0,006 · +0,28%
6 thg 10, 20262,066+0,009 · +0,44%
5 thg 10, 20262,057−0,017 · −0,81%
4 thg 10, 20262,073−0,001 · −0,03%
3 thg 10, 20262,074+0,005 · +0,24%
2 thg 10, 20262,069−0,020 · −0,98%
1 thg 10, 20262,089+0,002 · +0,12%
30 thg 9, 20262,087−0,004 · −0,18%
29 thg 9, 20262,091−0,005 · −0,24%
28 thg 9, 20262,0960,000 · 0,00%
27 thg 9, 20262,096+0,002 · +0,10%
26 thg 9, 20262,094+0,008 · +0,38%
25 thg 9, 20262,0860,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN2,05 SBD
  • 5 PLN10,25 SBD
  • 10 PLN20,5 SBD
  • 50 PLN102,5 SBD
  • 100 PLN204,99 SBD
  • 500 PLN1.024,97 SBD
  • 1.000 PLN2.049,93 SBD
  • 5.000 PLN10.249,67 SBD
  • 10.000 PLN20.499,34 SBD
  • 10 SBD4,88 PLN
  • 50 SBD24,39 PLN
  • 100 SBD48,78 PLN
  • 250 SBD121,96 PLN
  • 500 SBD243,91 PLN
  • 1.000 SBD487,82 PLN
  • 5.000 SBD2.439,1 PLN
  • 10.000 SBD4.878,21 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang SBD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 2,05 SBD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SBD = 0,48782 PLN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang SBD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,71%: thấp nhất 2,046, cao nhất 2,096, trung bình 2,072 SBD cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.