Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang RSD

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Dinar Serbia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 26,767 RSD1 RSD = 0,03736 PLNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
26,63
Cao nhất
26,958
Trung bình
26,841
Thay đổi
−0,16%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202626,767−0,069 · −0,26%
23 thg 10, 202626,836−0,120 · −0,45%
22 thg 10, 202626,957+0,062 · +0,23%
21 thg 10, 202626,894−0,003 · −0,01%
20 thg 10, 202626,897+0,028 · +0,10%
19 thg 10, 202626,869+0,029 · +0,11%
18 thg 10, 202626,841−0,003 · −0,01%
17 thg 10, 202626,844−0,034 · −0,13%
16 thg 10, 202626,878−0,081 · −0,30%
15 thg 10, 202626,958+0,010 · +0,04%
14 thg 10, 202626,949+0,185 · +0,69%
13 thg 10, 202626,764+0,007 · +0,03%
12 thg 10, 202626,757−0,006 · −0,02%
11 thg 10, 202626,763−0,017 · −0,06%
10 thg 10, 202626,78−0,058 · −0,22%
9 thg 10, 202626,838+0,024 · +0,09%
8 thg 10, 202626,814−0,028 · −0,11%
7 thg 10, 202626,842+0,030 · +0,11%
6 thg 10, 202626,812+0,182 · +0,69%
5 thg 10, 202626,63−0,149 · −0,55%
4 thg 10, 202626,778−0,017 · −0,06%
3 thg 10, 202626,796−0,064 · −0,24%
2 thg 10, 202626,86−0,069 · −0,26%
1 thg 10, 202626,929+0,037 · +0,14%
30 thg 9, 202626,892+0,020 · +0,08%
29 thg 9, 202626,871+0,007 · +0,03%
28 thg 9, 202626,864−0,025 · −0,09%
27 thg 9, 202626,889+0,044 · +0,16%
26 thg 9, 202626,845+0,036 · +0,13%
25 thg 9, 202626,809

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN26,77 RSD
  • 5 PLN133,84 RSD
  • 10 PLN267,67 RSD
  • 50 PLN1.338,37 RSD
  • 100 PLN2.676,75 RSD
  • 500 PLN13.383,74 RSD
  • 1.000 PLN26.767,48 RSD
  • 5.000 PLN133.837,39 RSD
  • 10.000 PLN267.674,79 RSD
  • 100 RSD3,74 PLN
  • 500 RSD18,68 PLN
  • 1.000 RSD37,36 PLN
  • 2.500 RSD93,4 PLN
  • 5.000 RSD186,79 PLN
  • 10.000 RSD373,59 PLN
  • 50.000 RSD1.867,94 PLN
  • 100.000 RSD3.735,88 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang RSD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 26,767 RSD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RSD = 0,03736 PLN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang RSD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,16%: thấp nhất 26,63, cao nhất 26,958, trung bình 26,841 RSD cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.