Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang MWK

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Kwacha Malawi hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 440,97 MWK1 MWK = 0,0022677 PLNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
440,73
Cao nhất
452,01
Trung bình
446,02
Thay đổi
−1,99%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026440,97+0,24 · +0,05%
24 thg 10, 2026440,73−3,28 · −0,74%
23 thg 10, 2026444,01−3,20 · −0,71%
22 thg 10, 2026447,21+1,58 · +0,35%
21 thg 10, 2026445,63−0,71 · −0,16%
20 thg 10, 2026446,34−0,39 · −0,09%
19 thg 10, 2026446,73+0,84 · +0,19%
18 thg 10, 2026445,88−0,24 · −0,05%
17 thg 10, 2026446,13+0,23 · +0,05%
16 thg 10, 2026445,89−0,56 · −0,13%
15 thg 10, 2026446,46+1,76 · +0,39%
14 thg 10, 2026444,70+2,92 · +0,66%
13 thg 10, 2026441,78−0,62 · −0,14%
12 thg 10, 2026442,40−0,57 · −0,13%
11 thg 10, 2026442,97−1,98 · −0,44%
10 thg 10, 2026444,95−0,40 · −0,09%
9 thg 10, 2026445,34+1,83 · +0,41%
8 thg 10, 2026443,52−1,38 · −0,31%
7 thg 10, 2026444,90+1,79 · +0,40%
6 thg 10, 2026443,11+1,47 · +0,33%
5 thg 10, 2026441,64−4,25 · −0,95%
4 thg 10, 2026445,89−0,05 · −0,01%
3 thg 10, 2026445,95−0,54 · −0,12%
2 thg 10, 2026446,49−4,58 · −1,02%
1 thg 10, 2026451,07+0,81 · +0,18%
30 thg 9, 2026450,26−0,43 · −0,10%
29 thg 9, 2026450,69−1,32 · −0,29%
28 thg 9, 2026452,01+0,10 · +0,02%
27 thg 9, 2026451,91+0,65 · +0,14%
26 thg 9, 2026451,26+1,34 · +0,30%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN440,97 MWK
  • 5 PLN2.204,84 MWK
  • 10 PLN4.409,67 MWK
  • 50 PLN22.048,37 MWK
  • 100 PLN44.096,73 MWK
  • 500 PLN220.483,66 MWK
  • 1.000 PLN440.967,32 MWK
  • 5.000 PLN2.204.836,58 MWK
  • 10.000 PLN4.409.673,17 MWK
  • 1.000 MWK2,27 PLN
  • 5.000 MWK11,34 PLN
  • 10.000 MWK22,68 PLN
  • 25.000 MWK56,69 PLN
  • 50.000 MWK113,39 PLN
  • 100.000 MWK226,77 PLN
  • 500.000 MWK1.133,87 PLN
  • 1.000.000 MWK2.267,74 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang MWK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 440,97 MWK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MWK = 0,0022677 PLN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang MWK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,99%: thấp nhất 440,73, cao nhất 452,01, trung bình 446,02 MWK cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.