Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang MAD

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Dirham Ma-rốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 2,499 MAD1 MAD = 0,40018 PLNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,476
Cao nhất
2,559
Trung bình
2,516
Thay đổi
+0,16%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,499−0,015 · −0,59%
23 thg 10, 20262,514−0,011 · −0,45%
22 thg 10, 20262,525+0,006 · +0,24%
21 thg 10, 20262,519−0,003 · −0,11%
20 thg 10, 20262,522+0,018 · +0,74%
19 thg 10, 20262,503−0,004 · −0,16%
18 thg 10, 20262,507+0,002 · +0,06%
17 thg 10, 20262,5060,000 · 0,00%
16 thg 10, 20262,505−0,021 · −0,85%
15 thg 10, 20262,527+0,011 · +0,42%
14 thg 10, 20262,516+0,040 · +1,62%
13 thg 10, 20262,476−0,020 · −0,80%
12 thg 10, 20262,496+0,006 · +0,25%
11 thg 10, 20262,49−0,002 · −0,08%
10 thg 10, 20262,492−0,057 · −2,22%
9 thg 10, 20262,548−0,003 · −0,13%
8 thg 10, 20262,552−0,007 · −0,29%
7 thg 10, 20262,559+0,004 · +0,15%
6 thg 10, 20262,555+0,042 · +1,69%
5 thg 10, 20262,513−0,038 · −1,51%
4 thg 10, 20262,5510,000 · 0,00%
3 thg 10, 20262,552+0,030 · +1,20%
2 thg 10, 20262,5210,000 · 0,00%
1 thg 10, 20262,521+0,008 · +0,34%
30 thg 9, 20262,512+0,006 · +0,23%
29 thg 9, 20262,506+0,008 · +0,32%
28 thg 9, 20262,498−0,007 · −0,28%
27 thg 9, 20262,505+0,003 · +0,11%
26 thg 9, 20262,503+0,007 · +0,28%
25 thg 9, 20262,496+0,001 · +0,03%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN2,5 MAD
  • 5 PLN12,49 MAD
  • 10 PLN24,99 MAD
  • 50 PLN124,94 MAD
  • 100 PLN249,89 MAD
  • 500 PLN1.249,43 MAD
  • 1.000 PLN2.498,86 MAD
  • 5.000 PLN12.494,32 MAD
  • 10.000 PLN24.988,65 MAD
  • 10 MAD4 PLN
  • 50 MAD20,01 PLN
  • 100 MAD40,02 PLN
  • 250 MAD100,05 PLN
  • 500 MAD200,09 PLN
  • 1.000 MAD400,18 PLN
  • 5.000 MAD2.000,91 PLN
  • 10.000 MAD4.001,82 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang MAD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 2,499 MAD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MAD = 0,40018 PLN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang MAD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,16%: thấp nhất 2,476, cao nhất 2,559, trung bình 2,516 MAD cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.