Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang DOGE

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Dogecoin hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 3,272 DOGE1 DOGE = 0,30559 PLNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,66
Cao nhất
3,272
Trung bình
2,956
Thay đổi
+19,90%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,272+0,045 · +1,38%
24 thg 10, 20263,228+0,004 · +0,13%
23 thg 10, 20263,224+0,010 · +0,30%
22 thg 10, 20263,214+0,058 · +1,84%
21 thg 10, 20263,1560,000 · 0,00%
20 thg 10, 20263,156−0,075 · −2,32%
19 thg 10, 20263,231+0,007 · +0,22%
18 thg 10, 20263,224+0,025 · +0,78%
17 thg 10, 20263,199+0,052 · +1,65%
16 thg 10, 20263,147−0,071 · −2,22%
15 thg 10, 20263,218+0,190 · +6,28%
14 thg 10, 20263,028+0,021 · +0,70%
13 thg 10, 20263,007+0,098 · +3,38%
12 thg 10, 20262,909−0,075 · −2,53%
11 thg 10, 20262,984+0,027 · +0,93%
10 thg 10, 20262,957−0,051 · −1,70%
9 thg 10, 20263,008+0,092 · +3,17%
8 thg 10, 20262,916+0,065 · +2,30%
7 thg 10, 20262,85+0,150 · +5,56%
6 thg 10, 20262,70+0,025 · +0,94%
5 thg 10, 20262,675−0,094 · −3,39%
4 thg 10, 20262,769+0,004 · +0,15%
3 thg 10, 20262,765+0,105 · +3,94%
2 thg 10, 20262,66−0,046 · −1,68%
1 thg 10, 20262,705−0,071 · −2,55%
30 thg 9, 20262,776−0,013 · −0,45%
29 thg 9, 20262,789+0,028 · +1,00%
28 thg 9, 20262,761+0,033 · +1,21%
27 thg 9, 20262,728+0,068 · +2,57%
26 thg 9, 20262,66−0,070 · −2,55%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN3,27 DOGE
  • 5 PLN16,36 DOGE
  • 10 PLN32,72 DOGE
  • 50 PLN163,62 DOGE
  • 100 PLN327,24 DOGE
  • 500 PLN1.636,2 DOGE
  • 1.000 PLN3.272,4 DOGE
  • 5.000 PLN16.362,01 DOGE
  • 10.000 PLN32.724,03 DOGE
  • 10 DOGE3,06 PLN
  • 50 DOGE15,28 PLN
  • 100 DOGE30,56 PLN
  • 250 DOGE76,4 PLN
  • 500 DOGE152,79 PLN
  • 1.000 DOGE305,59 PLN
  • 5.000 DOGE1.527,93 PLN
  • 10.000 DOGE3.055,86 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang DOGE hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 3,272 DOGE theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 DOGE = 0,30559 PLN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang DOGE thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +19,90%: thấp nhất 2,66, cao nhất 3,272, trung bình 2,956 DOGE cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.