Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang CZK

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Koruna Cộng hòa Séc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 5,526 CZK1 CZK = 0,18096 PLNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
5,526
Cao nhất
5,602
Trung bình
5,569
Thay đổi
−0,79%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20265,5260,000 · 0,00%
24 thg 10, 20265,526−0,021 · −0,37%
23 thg 10, 20265,547−0,023 · −0,42%
22 thg 10, 20265,57+0,005 · +0,10%
21 thg 10, 20265,5650,000 · 0,00%
20 thg 10, 20265,564−0,002 · −0,04%
19 thg 10, 20265,5670,000 · 0,00%
18 thg 10, 20265,5670,000 · 0,00%
17 thg 10, 20265,567−0,004 · −0,06%
16 thg 10, 20265,571−0,006 · −0,10%
15 thg 10, 20265,5760,000 · 0,00%
14 thg 10, 20265,576+0,020 · +0,37%
13 thg 10, 20265,5560,000 · 0,00%
12 thg 10, 20265,556−0,001 · −0,02%
11 thg 10, 20265,557−0,002 · −0,03%
10 thg 10, 20265,559−0,010 · −0,19%
9 thg 10, 20265,569−0,006 · −0,10%
8 thg 10, 20265,575−0,005 · −0,08%
7 thg 10, 20265,579−0,005 · −0,09%
6 thg 10, 20265,585+0,017 · +0,31%
5 thg 10, 20265,567−0,007 · −0,13%
4 thg 10, 20265,575−0,003 · −0,06%
3 thg 10, 20265,578−0,012 · −0,22%
2 thg 10, 20265,59−0,012 · −0,21%
1 thg 10, 20265,602+0,009 · +0,17%
30 thg 9, 20265,593+0,015 · +0,26%
29 thg 9, 20265,578+0,005 · +0,08%
28 thg 9, 20265,574−0,003 · −0,05%
27 thg 9, 20265,576+0,004 · +0,08%
26 thg 9, 20265,572+0,002 · +0,04%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN5,53 CZK
  • 5 PLN27,63 CZK
  • 10 PLN55,26 CZK
  • 50 PLN276,31 CZK
  • 100 PLN552,61 CZK
  • 500 PLN2.763,05 CZK
  • 1.000 PLN5.526,1 CZK
  • 5.000 PLN27.630,52 CZK
  • 10.000 PLN55.261,03 CZK
  • 10 CZK1,81 PLN
  • 50 CZK9,05 PLN
  • 100 CZK18,1 PLN
  • 250 CZK45,24 PLN
  • 500 CZK90,48 PLN
  • 1.000 CZK180,96 PLN
  • 5.000 CZK904,8 PLN
  • 10.000 CZK1.809,59 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang CZK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 5,526 CZK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CZK = 0,18096 PLN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang CZK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,79%: thấp nhất 5,526, cao nhất 5,602, trung bình 5,569 CZK cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.