Tất cả tỷ giá

Tỷ giá OMR sang PLN

1 Rial Oman bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 OMR = 10,252 PLN1 PLN = 0,09755 OMRCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
9,958
Cao nhất
10,252
Trung bình
10,106
Thay đổi
+2,36%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202610,252+0,104 · +1,02%
23 thg 10, 202610,148+0,073 · +0,72%
22 thg 10, 202610,075−0,031 · −0,31%
21 thg 10, 202610,106+0,005 · +0,05%
20 thg 10, 202610,101−0,017 · −0,17%
19 thg 10, 202610,118+0,020 · +0,19%
18 thg 10, 202610,098−0,068 · −0,66%
17 thg 10, 202610,166+0,058 · +0,57%
16 thg 10, 202610,108−0,006 · −0,06%
15 thg 10, 202610,114−0,009 · −0,09%
14 thg 10, 202610,123−0,072 · −0,70%
13 thg 10, 202610,195+0,019 · +0,18%
12 thg 10, 202610,176+0,004 · +0,04%
11 thg 10, 202610,172−0,001 · −0,01%
10 thg 10, 202610,173+0,058 · +0,58%
9 thg 10, 202610,115−0,038 · −0,38%
8 thg 10, 202610,153+0,033 · +0,32%
7 thg 10, 202610,121−0,029 · −0,28%
6 thg 10, 202610,149−0,047 · −0,46%
5 thg 10, 202610,197+0,070 · +0,69%
4 thg 10, 202610,127−0,013 · −0,13%
3 thg 10, 202610,14+0,032 · +0,31%
2 thg 10, 202610,109+0,089 · +0,89%
1 thg 10, 202610,019−0,002 · −0,02%
30 thg 9, 202610,021+0,019 · +0,19%
29 thg 9, 202610,002+0,034 · +0,34%
28 thg 9, 20269,968+0,010 · +0,10%
27 thg 9, 20269,958−0,007 · −0,07%
26 thg 9, 20269,965−0,050 · −0,50%
25 thg 9, 202610,015

Số tiền phổ biến

  • 1 OMR10,25 PLN
  • 5 OMR51,26 PLN
  • 10 OMR102,52 PLN
  • 25 OMR256,29 PLN
  • 50 OMR512,58 PLN
  • 100 OMR1.025,16 PLN
  • 500 OMR5.125,81 PLN
  • 1.000 OMR10.251,63 PLN
  • 1 PLN0,0975 OMR
  • 5 PLN0,4877 OMR
  • 10 PLN0,9755 OMR
  • 50 PLN4,88 OMR
  • 100 PLN9,75 OMR
  • 500 PLN48,77 OMR
  • 1.000 PLN97,55 OMR
  • 5.000 PLN487,73 OMR
  • 10.000 PLN975,45 OMR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá OMR sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 OMR = 10,252 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,09755 OMR. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá OMR sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,36%: thấp nhất 9,958, cao nhất 10,252, trung bình 10,106 PLN cho 1 OMR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.