Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NZD sang UAH

1 Đô la New Zealand bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NZD = 25,753 UAH1 UAH = 0,03883 NZDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
25,12
Cao nhất
25,86
Trung bình
25,358
Thay đổi
+1,33%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202625,753−0,107 · −0,41%
24 thg 10, 202625,86+0,180 · +0,70%
23 thg 10, 202625,68+0,072 · +0,28%
22 thg 10, 202625,609+0,045 · +0,18%
21 thg 10, 202625,564−0,028 · −0,11%
20 thg 10, 202625,592+0,155 · +0,61%
19 thg 10, 202625,437+0,063 · +0,25%
18 thg 10, 202625,374−0,003 · −0,01%
17 thg 10, 202625,377−0,009 · −0,04%
16 thg 10, 202625,386+0,058 · +0,23%
15 thg 10, 202625,328−0,037 · −0,15%
14 thg 10, 202625,365+0,159 · +0,63%
13 thg 10, 202625,206+0,049 · +0,20%
12 thg 10, 202625,157−0,101 · −0,40%
11 thg 10, 202625,257+0,053 · +0,21%
10 thg 10, 202625,205−0,062 · −0,24%
9 thg 10, 202625,266+0,147 · +0,58%
8 thg 10, 202625,12−0,014 · −0,05%
7 thg 10, 202625,133−0,077 · −0,30%
6 thg 10, 202625,21+0,068 · +0,27%
5 thg 10, 202625,142−0,057 · −0,22%
4 thg 10, 202625,198−0,051 · −0,20%
3 thg 10, 202625,249+0,042 · +0,17%
2 thg 10, 202625,207+0,075 · +0,30%
1 thg 10, 202625,132−0,140 · −0,55%
30 thg 9, 202625,272−0,147 · −0,58%
29 thg 9, 202625,419+0,005 · +0,02%
28 thg 9, 202625,414−0,005 · −0,02%
27 thg 9, 202625,419+0,058 · +0,23%
26 thg 9, 202625,361−0,053 · −0,21%

Số tiền phổ biến

  • 1 NZD25,75 UAH
  • 5 NZD128,76 UAH
  • 10 NZD257,53 UAH
  • 25 NZD643,81 UAH
  • 50 NZD1.287,63 UAH
  • 100 NZD2.575,26 UAH
  • 500 NZD12.876,28 UAH
  • 1.000 NZD25.752,55 UAH
  • 10 UAH0,3883 NZD
  • 50 UAH1,94 NZD
  • 100 UAH3,88 NZD
  • 500 UAH19,42 NZD
  • 1.000 UAH38,83 NZD
  • 5.000 UAH194,16 NZD
  • 10.000 UAH388,31 NZD
  • 50.000 UAH1.941,56 NZD
  • 100.000 UAH3.883,11 NZD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NZD sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NZD = 25,753 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,03883 NZD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NZD sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,33%: thấp nhất 25,12, cao nhất 25,86, trung bình 25,358 UAH cho 1 NZD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.