Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NIO sang UAH

1 Córdoba Nicaragua bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NIO = 1,234 UAH1 UAH = 0,81043 NIOCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,213
Cao nhất
1,234
Trung bình
1,222
Thay đổi
+1,24%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,234+0,010 · +0,80%
23 thg 10, 20261,2240,000 · 0,00%
22 thg 10, 20261,224−0,001 · −0,07%
21 thg 10, 20261,2250,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,224+0,004 · +0,29%
19 thg 10, 20261,221−0,003 · −0,28%
18 thg 10, 20261,224+0,003 · +0,25%
17 thg 10, 20261,221+0,001 · +0,12%
16 thg 10, 20261,22−0,004 · −0,36%
15 thg 10, 20261,224−0,002 · −0,12%
14 thg 10, 20261,226+0,001 · +0,05%
13 thg 10, 20261,225+0,005 · +0,40%
12 thg 10, 20261,22−0,003 · −0,26%
11 thg 10, 20261,223+0,004 · +0,37%
10 thg 10, 20261,219−0,002 · −0,14%
9 thg 10, 20261,22+0,001 · +0,08%
8 thg 10, 20261,2190,000 · 0,00%
7 thg 10, 20261,219−0,006 · −0,47%
6 thg 10, 20261,225+0,001 · +0,09%
5 thg 10, 20261,224−0,001 · −0,07%
4 thg 10, 20261,225−0,002 · −0,16%
3 thg 10, 20261,227+0,004 · +0,34%
2 thg 10, 20261,223+0,010 · +0,81%
1 thg 10, 20261,213−0,005 · −0,42%
30 thg 9, 20261,218−0,006 · −0,45%
29 thg 9, 20261,223+0,006 · +0,52%
28 thg 9, 20261,217−0,008 · −0,62%
27 thg 9, 20261,225+0,006 · +0,52%
26 thg 9, 20261,218−0,004 · −0,31%
25 thg 9, 20261,222+0,003 · +0,27%

Số tiền phổ biến

  • 1 NIO1,23 UAH
  • 5 NIO6,17 UAH
  • 10 NIO12,34 UAH
  • 25 NIO30,85 UAH
  • 50 NIO61,7 UAH
  • 100 NIO123,39 UAH
  • 500 NIO616,96 UAH
  • 1.000 NIO1.233,91 UAH
  • 10 UAH8,1 NIO
  • 50 UAH40,52 NIO
  • 100 UAH81,04 NIO
  • 500 UAH405,21 NIO
  • 1.000 UAH810,43 NIO
  • 5.000 UAH4.052,15 NIO
  • 10.000 UAH8.104,3 NIO
  • 50.000 UAH40.521,48 NIO
  • 100.000 UAH81.042,96 NIO

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NIO sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NIO = 1,234 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,81043 NIO. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NIO sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,24%: thấp nhất 1,213, cao nhất 1,234, trung bình 1,222 UAH cho 1 NIO.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.