Tỷ giá NGN sang KRW
1 Naira Nigeria bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 NGN = 0,9845 KRW1 KRW = 1,016 NGNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 0,9845
- Cao nhất
- 1,024
- Trung bình
- 1,008
- Thay đổi
- −3,41%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 0,9845 | −0,00945 · −0,95% |
| 24 thg 10, 2026 | 0,99395 | −0,00017 · −0,02% |
| 23 thg 10, 2026 | 0,99412 | +0,00104 · +0,10% |
| 22 thg 10, 2026 | 0,99308 | −0,00262 · −0,26% |
| 21 thg 10, 2026 | 0,9957 | −0,00058 · −0,06% |
| 20 thg 10, 2026 | 0,99628 | −0,00277 · −0,28% |
| 19 thg 10, 2026 | 0,99906 | −0,00297 · −0,30% |
| 18 thg 10, 2026 | 1,002 | 0,000 · 0,00% |
| 17 thg 10, 2026 | 1,002 | −0,007 · −0,66% |
| 16 thg 10, 2026 | 1,009 | −0,004 · −0,41% |
| 15 thg 10, 2026 | 1,013 | +0,003 · +0,31% |
| 14 thg 10, 2026 | 1,01 | −0,003 · −0,28% |
| 13 thg 10, 2026 | 1,013 | +0,010 · +0,97% |
| 12 thg 10, 2026 | 1,003 | −0,003 · −0,33% |
| 11 thg 10, 2026 | 1,006 | −0,001 · −0,08% |
| 10 thg 10, 2026 | 1,007 | −0,001 · −0,14% |
| 9 thg 10, 2026 | 1,009 | +0,002 · +0,25% |
| 8 thg 10, 2026 | 1,006 | −0,003 · −0,34% |
| 7 thg 10, 2026 | 1,01 | −0,006 · −0,58% |
| 6 thg 10, 2026 | 1,015 | +0,001 · +0,08% |
| 5 thg 10, 2026 | 1,015 | +0,005 · +0,51% |
| 4 thg 10, 2026 | 1,01 | 0,000 · 0,00% |
| 3 thg 10, 2026 | 1,009 | −0,012 · −1,14% |
| 2 thg 10, 2026 | 1,021 | −0,001 · −0,10% |
| 1 thg 10, 2026 | 1,022 | +0,002 · +0,18% |
| 30 thg 9, 2026 | 1,02 | −0,004 · −0,37% |
| 29 thg 9, 2026 | 1,024 | +0,002 · +0,20% |
| 28 thg 9, 2026 | 1,022 | +0,003 · +0,29% |
| 27 thg 9, 2026 | 1,019 | 0,000 · 0,00% |
| 26 thg 9, 2026 | 1,019 |
Số tiền phổ biến
- 10 NGN9,84 KRW
- 50 NGN49,22 KRW
- 100 NGN98,45 KRW
- 250 NGN246,12 KRW
- 500 NGN492,25 KRW
- 1.000 NGN984,5 KRW
- 5.000 NGN4.922,49 KRW
- 10.000 NGN9.844,97 KRW
- 100 KRW101,57 NGN
- 500 KRW507,87 NGN
- 1.000 KRW1.015,75 NGN
- 5.000 KRW5.078,73 NGN
- 10.000 KRW10.157,47 NGN
- 50.000 KRW50.787,34 NGN
- 100.000 KRW101.574,69 NGN
- 500.000 KRW507.873,45 NGN
- 1.000.000 KRW1.015.746,9 NGN
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá NGN sang KRW hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 NGN = 0,9845 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 1,016 NGN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá NGN sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,41%: thấp nhất 0,9845, cao nhất 1,024, trung bình 1,008 KRW cho 1 NGN.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.