Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MYR sang ZWG

1 Ringgit Malaysia bằng bao nhiêu Zimbabwean Gold hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MYR = 6,551 ZWG1 ZWG = 0,15264 MYRCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,516
Cao nhất
6,58
Trung bình
6,537
Thay đổi
+0,20%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 20266,551+0,016 · +0,24%
26 thg 10, 20266,535+0,003 · +0,05%
25 thg 10, 20266,5320,000 · 0,00%
24 thg 10, 20266,533+0,005 · +0,07%
23 thg 10, 20266,528+0,008 · +0,12%
22 thg 10, 20266,520,000 · 0,00%
21 thg 10, 20266,52+0,001 · +0,01%
20 thg 10, 20266,519+0,001 · +0,01%
19 thg 10, 20266,519−0,001 · −0,02%
18 thg 10, 20266,52+0,004 · +0,06%
17 thg 10, 20266,5160,000 · 0,00%
16 thg 10, 20266,517−0,002 · −0,03%
15 thg 10, 20266,519−0,004 · −0,06%
14 thg 10, 20266,522−0,025 · −0,38%
13 thg 10, 20266,547+0,012 · +0,19%
12 thg 10, 20266,535+0,001 · +0,02%
11 thg 10, 20266,5340,000 · 0,00%
10 thg 10, 20266,534−0,003 · −0,04%
9 thg 10, 20266,537+0,003 · +0,04%
8 thg 10, 20266,534−0,015 · −0,22%
7 thg 10, 20266,549−0,004 · −0,06%
6 thg 10, 20266,553+0,005 · +0,08%
5 thg 10, 20266,548−0,005 · −0,08%
4 thg 10, 20266,553−0,001 · −0,01%
3 thg 10, 20266,554−0,004 · −0,06%
2 thg 10, 20266,558+0,001 · +0,01%
1 thg 10, 20266,557−0,023 · −0,35%
30 thg 9, 20266,58+0,005 · +0,07%
29 thg 9, 20266,576+0,051 · +0,79%
28 thg 9, 20266,524−0,014 · −0,21%

Số tiền phổ biến

  • 1 MYR6,55 ZWG
  • 5 MYR32,76 ZWG
  • 10 MYR65,51 ZWG
  • 50 MYR327,56 ZWG
  • 100 MYR655,12 ZWG
  • 500 MYR3.275,62 ZWG
  • 1.000 MYR6.551,24 ZWG
  • 5.000 MYR32.756,22 ZWG
  • 10.000 MYR65.512,43 ZWG
  • 10 ZWG1,53 MYR
  • 50 ZWG7,63 MYR
  • 100 ZWG15,26 MYR
  • 250 ZWG38,16 MYR
  • 500 ZWG76,32 MYR
  • 1.000 ZWG152,64 MYR
  • 5.000 ZWG763,21 MYR
  • 10.000 ZWG1.526,43 MYR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MYR sang ZWG hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MYR = 6,551 ZWG theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ZWG = 0,15264 MYR. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MYR sang ZWG thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,20%: thấp nhất 6,516, cao nhất 6,58, trung bình 6,537 ZWG cho 1 MYR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.