Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MDL sang TRY

1 Leu Moldova bằng bao nhiêu Lia Thổ Nhĩ Kỳ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MDL = 2,765 TRY1 TRY = 0,36169 MDLCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,744
Cao nhất
2,782
Trung bình
2,763
Thay đổi
−0,46%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,765−0,007 · −0,25%
23 thg 10, 20262,772+0,007 · +0,26%
22 thg 10, 20262,765−0,008 · −0,29%
21 thg 10, 20262,773+0,002 · +0,07%
20 thg 10, 20262,771+0,014 · +0,51%
19 thg 10, 20262,757−0,003 · −0,11%
18 thg 10, 20262,76−0,006 · −0,21%
17 thg 10, 20262,765+0,008 · +0,30%
16 thg 10, 20262,757−0,008 · −0,30%
15 thg 10, 20262,766+0,005 · +0,17%
14 thg 10, 20262,761−0,004 · −0,13%
13 thg 10, 20262,764+0,010 · +0,35%
12 thg 10, 20262,755+0,002 · +0,06%
11 thg 10, 20262,753−0,010 · −0,38%
10 thg 10, 20262,764−0,004 · −0,14%
9 thg 10, 20262,767−0,001 · −0,02%
8 thg 10, 20262,768+0,009 · +0,31%
7 thg 10, 20262,759+0,016 · +0,57%
6 thg 10, 20262,744−0,010 · −0,35%
5 thg 10, 20262,753−0,007 · −0,25%
4 thg 10, 20262,76+0,001 · +0,04%
3 thg 10, 20262,759−0,003 · −0,11%
2 thg 10, 20262,762+0,003 · +0,11%
1 thg 10, 20262,759−0,002 · −0,07%
30 thg 9, 20262,761−0,004 · −0,16%
29 thg 9, 20262,766+0,008 · +0,28%
28 thg 9, 20262,758−0,004 · −0,14%
27 thg 9, 20262,762−0,003 · −0,11%
26 thg 9, 20262,765−0,018 · −0,63%
25 thg 9, 20262,782+0,005 · +0,17%

Số tiền phổ biến

  • 1 MDL2,76 TRY
  • 5 MDL13,82 TRY
  • 10 MDL27,65 TRY
  • 25 MDL69,12 TRY
  • 50 MDL138,24 TRY
  • 100 MDL276,48 TRY
  • 500 MDL1.382,41 TRY
  • 1.000 MDL2.764,83 TRY
  • 1 TRY0,3617 MDL
  • 5 TRY1,81 MDL
  • 10 TRY3,62 MDL
  • 50 TRY18,08 MDL
  • 100 TRY36,17 MDL
  • 500 TRY180,84 MDL
  • 1.000 TRY361,69 MDL
  • 5.000 TRY1.808,43 MDL
  • 10.000 TRY3.616,86 MDL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MDL sang TRY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MDL = 2,765 TRY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TRY = 0,36169 MDL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MDL sang TRY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,46%: thấp nhất 2,744, cao nhất 2,782, trung bình 2,763 TRY cho 1 MDL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.