Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KYD sang ILS

1 Đô la Quần đảo Cayman bằng bao nhiêu Sheqel Israel mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KYD = 3,784 ILS1 ILS = 0,26425 KYDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,662
Cao nhất
3,784
Trung bình
3,705
Thay đổi
+3,31%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,784+0,052 · +1,39%
24 thg 10, 20263,733−0,010 · −0,27%
23 thg 10, 20263,743+0,020 · +0,53%
22 thg 10, 20263,723+0,005 · +0,14%
21 thg 10, 20263,718+0,002 · +0,05%
20 thg 10, 20263,716−0,009 · −0,24%
19 thg 10, 20263,725−0,037 · −0,97%
18 thg 10, 20263,761+0,043 · +1,16%
17 thg 10, 20263,718−0,008 · −0,20%
16 thg 10, 20263,726−0,012 · −0,31%
15 thg 10, 20263,737+0,045 · +1,22%
14 thg 10, 20263,692−0,020 · −0,53%
13 thg 10, 20263,712+0,025 · +0,67%
12 thg 10, 20263,687−0,050 · −1,33%
11 thg 10, 20263,737+0,054 · +1,47%
10 thg 10, 20263,683+0,010 · +0,28%
9 thg 10, 20263,673−0,024 · −0,65%
8 thg 10, 20263,697+0,024 · +0,66%
7 thg 10, 20263,673−0,006 · −0,16%
6 thg 10, 20263,679+0,001 · +0,02%
5 thg 10, 20263,678−0,059 · −1,57%
4 thg 10, 20263,736+0,068 · +1,86%
3 thg 10, 20263,668−0,030 · −0,82%
2 thg 10, 20263,699+0,012 · +0,32%
1 thg 10, 20263,687−0,008 · −0,23%
30 thg 9, 20263,6950,000 · 0,00%
29 thg 9, 20263,695+0,029 · +0,80%
28 thg 9, 20263,666−0,033 · −0,89%
27 thg 9, 20263,699+0,037 · +1,02%
26 thg 9, 20263,662−0,001 · −0,03%

Số tiền phổ biến

  • 1 KYD3,78 ILS
  • 5 KYD18,92 ILS
  • 10 KYD37,84 ILS
  • 25 KYD94,61 ILS
  • 50 KYD189,21 ILS
  • 100 KYD378,42 ILS
  • 500 KYD1.892,12 ILS
  • 1.000 KYD3.784,23 ILS
  • 1 ILS0,2643 KYD
  • 5 ILS1,32 KYD
  • 10 ILS2,64 KYD
  • 50 ILS13,21 KYD
  • 100 ILS26,43 KYD
  • 500 ILS132,13 KYD
  • 1.000 ILS264,25 KYD
  • 5.000 ILS1.321,27 KYD
  • 10.000 ILS2.642,54 KYD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KYD sang ILS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KYD = 3,784 ILS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ILS = 0,26425 KYD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KYD sang ILS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +3,31%: thấp nhất 3,662, cao nhất 3,784, trung bình 3,705 ILS cho 1 KYD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.