Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KWD sang UAH

1 Dinar Kuwait bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KWD = 145,48 UAH1 UAH = 0,0068738 KWDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
144,36
Cao nhất
146,12
Trung bình
145,04
Thay đổi
−0,09%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026145,48−0,64 · −0,44%
24 thg 10, 2026146,12+0,95 · +0,65%
23 thg 10, 2026145,17−0,06 · −0,04%
22 thg 10, 2026145,23−0,17 · −0,12%
21 thg 10, 2026145,40−0,02 · −0,02%
20 thg 10, 2026145,43+0,60 · +0,41%
19 thg 10, 2026144,83+0,40 · +0,28%
18 thg 10, 2026144,44−0,01 · −0,01%
17 thg 10, 2026144,45+0,05 · +0,03%
16 thg 10, 2026144,40−0,22 · −0,15%
15 thg 10, 2026144,62−0,03 · −0,02%
14 thg 10, 2026144,65+0,02 · +0,01%
13 thg 10, 2026144,63+0,27 · +0,19%
12 thg 10, 2026144,36−0,06 · −0,04%
11 thg 10, 2026144,42−0,06 · −0,04%
10 thg 10, 2026144,48−0,05 · −0,03%
9 thg 10, 2026144,53+0,16 · +0,11%
8 thg 10, 2026144,37−0,44 · −0,30%
7 thg 10, 2026144,81−0,90 · −0,62%
6 thg 10, 2026145,71+0,12 · +0,08%
5 thg 10, 2026145,59+0,30 · +0,20%
4 thg 10, 2026145,29−0,28 · −0,19%
3 thg 10, 2026145,57+0,21 · +0,14%
2 thg 10, 2026145,36+0,46 · +0,31%
1 thg 10, 2026144,91−0,24 · −0,16%
30 thg 9, 2026145,14−0,38 · −0,26%
29 thg 9, 2026145,52+0,40 · +0,27%
28 thg 9, 2026145,12−0,28 · −0,19%
27 thg 9, 2026145,40+0,34 · +0,23%
26 thg 9, 2026145,07−0,54 · −0,37%

Số tiền phổ biến

  • 1 KWD145,48 UAH
  • 5 KWD727,4 UAH
  • 10 KWD1.454,81 UAH
  • 25 KWD3.637,02 UAH
  • 50 KWD7.274,04 UAH
  • 100 KWD14.548,07 UAH
  • 500 KWD72.740,37 UAH
  • 1.000 KWD145.480,73 UAH
  • 10 UAH0,0687 KWD
  • 50 UAH0,3437 KWD
  • 100 UAH0,6874 KWD
  • 500 UAH3,44 KWD
  • 1.000 UAH6,87 KWD
  • 5.000 UAH34,37 KWD
  • 10.000 UAH68,74 KWD
  • 50.000 UAH343,69 KWD
  • 100.000 UAH687,38 KWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KWD sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KWD = 145,48 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,0068738 KWD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KWD sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,09%: thấp nhất 144,36, cao nhất 146,12, trung bình 145,04 UAH cho 1 KWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.