Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KWD sang RUB

1 Dinar Kuwait bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KWD = 258,71 RUB1 RUB = 0,0038653 KWDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
258,71
Cao nhất
275,29
Trung bình
270,09
Thay đổi
−6,02%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026258,71−0,03 · −0,01%
24 thg 10, 2026258,74−4,94 · −1,87%
23 thg 10, 2026263,68+0,99 · +0,38%
22 thg 10, 2026262,69−3,63 · −1,36%
21 thg 10, 2026266,32−0,99 · −0,37%
20 thg 10, 2026267,31−3,92 · −1,45%
19 thg 10, 2026271,23+0,60 · +0,22%
18 thg 10, 2026270,63+4,85 · +1,83%
17 thg 10, 2026265,78−3,57 · −1,33%
16 thg 10, 2026269,36+0,69 · +0,26%
15 thg 10, 2026268,67−0,35 · −0,13%
14 thg 10, 2026269,02−0,35 · −0,13%
13 thg 10, 2026269,37−4,54 · −1,66%
12 thg 10, 2026273,90−0,11 · −0,04%
11 thg 10, 2026274,01−0,04 · −0,01%
10 thg 10, 2026274,05+0,65 · +0,24%
9 thg 10, 2026273,41−1,88 · −0,68%
8 thg 10, 2026275,29+1,56 · +0,57%
7 thg 10, 2026273,73−0,74 · −0,27%
6 thg 10, 2026274,47+2,99 · +1,10%
5 thg 10, 2026271,47+1,74 · +0,65%
4 thg 10, 2026269,73−1,16 · −0,43%
3 thg 10, 2026270,89+0,98 · +0,36%
2 thg 10, 2026269,90−0,32 · −0,12%
1 thg 10, 2026270,22−1,06 · −0,39%
30 thg 9, 2026271,28−2,47 · −0,90%
29 thg 9, 2026273,75+0,37 · +0,14%
28 thg 9, 2026273,37+0,09 · +0,03%
27 thg 9, 2026273,28−0,14 · −0,05%
26 thg 9, 2026273,42−1,85 · −0,67%

Số tiền phổ biến

  • 1 KWD258,71 RUB
  • 5 KWD1.293,56 RUB
  • 10 KWD2.587,11 RUB
  • 25 KWD6.467,79 RUB
  • 50 KWD12.935,57 RUB
  • 100 KWD25.871,15 RUB
  • 500 KWD129.355,75 RUB
  • 1.000 KWD258.711,5 RUB
  • 10 RUB0,0387 KWD
  • 50 RUB0,1933 KWD
  • 100 RUB0,3865 KWD
  • 500 RUB1,93 KWD
  • 1.000 RUB3,87 KWD
  • 5.000 RUB19,33 KWD
  • 10.000 RUB38,65 KWD
  • 50.000 RUB193,27 KWD
  • 100.000 RUB386,53 KWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KWD sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KWD = 258,71 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,0038653 KWD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KWD sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −6,02%: thấp nhất 258,71, cao nhất 275,29, trung bình 270,09 RUB cho 1 KWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.