Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KWD sang JPY

1 Dinar Kuwait bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KWD = 505,11 JPY1 JPY = 0,0019798 KWDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
505,11
Cao nhất
512,96
Trung bình
509,36
Thay đổi
−1,50%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026505,11−0,12 · −0,02%
24 thg 10, 2026505,23−0,11 · −0,02%
23 thg 10, 2026505,34−3,23 · −0,63%
22 thg 10, 2026508,56−1,66 · −0,33%
21 thg 10, 2026510,23−0,66 · −0,13%
20 thg 10, 2026510,89+1,86 · +0,37%
19 thg 10, 2026509,02+0,62 · +0,12%
18 thg 10, 2026508,40+0,03 · +0,01%
17 thg 10, 2026508,37+0,63 · +0,12%
16 thg 10, 2026507,74+1,14 · +0,23%
15 thg 10, 2026506,60−0,83 · −0,16%
14 thg 10, 2026507,43−0,71 · −0,14%
13 thg 10, 2026508,14−1,06 · −0,21%
12 thg 10, 2026509,20−0,13 · −0,03%
11 thg 10, 2026509,33−0,04 · −0,01%
10 thg 10, 2026509,37+0,84 · +0,16%
9 thg 10, 2026508,53−0,93 · −0,18%
8 thg 10, 2026509,46−2,16 · −0,42%
7 thg 10, 2026511,62+0,11 · +0,02%
6 thg 10, 2026511,51−0,21 · −0,04%
5 thg 10, 2026511,73+0,69 · +0,13%
4 thg 10, 2026511,04+0,01 · 0,00%
3 thg 10, 2026511,02−0,01 · 0,00%
2 thg 10, 2026511,03−1,92 · −0,37%
1 thg 10, 2026512,96+3,91 · +0,77%
30 thg 9, 2026509,04−1,07 · −0,21%
29 thg 9, 2026510,11−0,92 · −0,18%
28 thg 9, 2026511,03+1,34 · +0,26%
27 thg 9, 2026509,69+0,02 · 0,00%
26 thg 9, 2026509,67−3,14 · −0,61%

Số tiền phổ biến

  • 1 KWD505,11 JPY
  • 5 KWD2.525,55 JPY
  • 10 KWD5.051,1 JPY
  • 25 KWD12.627,75 JPY
  • 50 KWD25.255,51 JPY
  • 100 KWD50.511,01 JPY
  • 500 KWD252.555,06 JPY
  • 1.000 KWD505.110,12 JPY
  • 10 JPY0,0198 KWD
  • 50 JPY0,099 KWD
  • 100 JPY0,198 KWD
  • 500 JPY0,9899 KWD
  • 1.000 JPY1,98 KWD
  • 5.000 JPY9,9 KWD
  • 10.000 JPY19,8 KWD
  • 50.000 JPY98,99 KWD
  • 100.000 JPY197,98 KWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KWD sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KWD = 505,11 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,0019798 KWD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KWD sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,50%: thấp nhất 505,11, cao nhất 512,96, trung bình 509,36 JPY cho 1 KWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.