Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KWD sang TRY

1 Dinar Kuwait bằng bao nhiêu Lia Thổ Nhĩ Kỳ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KWD = 160,14 TRY1 TRY = 0,0062446 KWDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
158,01
Cao nhất
160,14
Trung bình
159,01
Thay đổi
+1,35%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026160,14+0,06 · +0,04%
23 thg 10, 2026160,07+0,07 · +0,05%
22 thg 10, 2026160,00−0,09 · −0,05%
21 thg 10, 2026160,09+0,02 · +0,01%
20 thg 10, 2026160,07+0,52 · +0,33%
19 thg 10, 2026159,55+0,49 · +0,31%
18 thg 10, 2026159,05−0,44 · −0,28%
17 thg 10, 2026159,49+0,30 · +0,19%
16 thg 10, 2026159,20+0,37 · +0,24%
15 thg 10, 2026158,82+0,41 · +0,26%
14 thg 10, 2026158,42−0,05 · −0,03%
13 thg 10, 2026158,47−0,14 · −0,09%
12 thg 10, 2026158,61+0,17 · +0,11%
11 thg 10, 2026158,43−0,60 · −0,38%
10 thg 10, 2026159,03+0,38 · +0,24%
9 thg 10, 2026158,65+0,19 · +0,12%
8 thg 10, 2026158,46−0,39 · −0,25%
7 thg 10, 2026158,85−0,24 · −0,15%
6 thg 10, 2026159,09−0,05 · −0,03%
5 thg 10, 2026159,14+0,07 · +0,04%
4 thg 10, 2026159,070,00 · 0,00%
3 thg 10, 2026159,07+0,06 · +0,04%
2 thg 10, 2026159,02+0,17 · +0,10%
1 thg 10, 2026158,85+0,08 · +0,05%
30 thg 9, 2026158,77+0,06 · +0,04%
29 thg 9, 2026158,71+0,03 · +0,02%
28 thg 9, 2026158,68+0,24 · +0,15%
27 thg 9, 2026158,44−0,01 · −0,01%
26 thg 9, 2026158,45−0,01 · −0,01%
25 thg 9, 2026158,46+0,45 · +0,29%

Số tiền phổ biến

  • 1 KWD160,14 TRY
  • 5 KWD800,69 TRY
  • 10 KWD1.601,38 TRY
  • 25 KWD4.003,45 TRY
  • 50 KWD8.006,9 TRY
  • 100 KWD16.013,8 TRY
  • 500 KWD80.069,01 TRY
  • 1.000 KWD160.138,03 TRY
  • 1 TRY0,006245 KWD
  • 5 TRY0,0312 KWD
  • 10 TRY0,0624 KWD
  • 50 TRY0,3122 KWD
  • 100 TRY0,6245 KWD
  • 500 TRY3,12 KWD
  • 1.000 TRY6,24 KWD
  • 5.000 TRY31,22 KWD
  • 10.000 TRY62,45 KWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KWD sang TRY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KWD = 160,14 TRY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TRY = 0,0062446 KWD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KWD sang TRY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,35%: thấp nhất 158,01, cao nhất 160,14, trung bình 159,01 TRY cho 1 KWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.