Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KRW sang ZWG

1 Won Hàn Quốc bằng bao nhiêu Zimbabwean Gold hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KRW = 0,0202 ZWG1 ZWG = 49,513 KRWCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,01961
Cao nhất
0,0202
Trung bình
0,01993
Thay đổi
+2,73%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20260,0202+0,00004 · +0,19%
25 thg 10, 20260,02016−0,00001 · −0,05%
24 thg 10, 20260,02017+0,00004 · +0,18%
23 thg 10, 20260,02013+0,00001 · +0,07%
22 thg 10, 20260,02012+0,00003 · +0,16%
21 thg 10, 20260,020080,00000 · 0,00%
20 thg 10, 20260,02008+0,00010 · +0,52%
19 thg 10, 20260,01998+0,00004 · +0,18%
18 thg 10, 20260,019940,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,01994+0,00013 · +0,65%
16 thg 10, 20260,01981+0,00008 · +0,39%
15 thg 10, 20260,01973−0,00017 · −0,85%
14 thg 10, 20260,0199+0,00001 · +0,06%
13 thg 10, 20260,01989−0,00009 · −0,45%
12 thg 10, 20260,01998+0,00006 · +0,31%
11 thg 10, 20260,019920,00000 · 0,00%
10 thg 10, 20260,019920,00000 · 0,00%
9 thg 10, 20260,01992−0,00005 · −0,25%
8 thg 10, 20260,01997−0,00002 · −0,12%
7 thg 10, 20260,01999+0,00005 · +0,26%
6 thg 10, 20260,01994+0,00006 · +0,33%
5 thg 10, 20260,01988−0,00005 · −0,27%
4 thg 10, 20260,019930,00000 · 0,00%
3 thg 10, 20260,01993+0,00019 · +0,97%
2 thg 10, 20260,01974+0,00001 · +0,03%
1 thg 10, 20260,01974−0,00008 · −0,40%
30 thg 9, 20260,01981+0,00005 · +0,23%
29 thg 9, 20260,01977+0,00016 · +0,81%
28 thg 9, 20260,01961−0,00005 · −0,26%
27 thg 9, 20260,01966

Số tiền phổ biến

  • 100 KRW2,02 ZWG
  • 500 KRW10,1 ZWG
  • 1.000 KRW20,2 ZWG
  • 5.000 KRW100,98 ZWG
  • 10.000 KRW201,97 ZWG
  • 50.000 KRW1.009,84 ZWG
  • 100.000 KRW2.019,67 ZWG
  • 500.000 KRW10.098,35 ZWG
  • 1.000.000 KRW20.196,7 ZWG
  • 1 ZWG49,51 KRW
  • 5 ZWG247,57 KRW
  • 10 ZWG495,13 KRW
  • 25 ZWG1.237,83 KRW
  • 50 ZWG2.475,65 KRW
  • 100 ZWG4.951,3 KRW
  • 500 ZWG24.756,51 KRW
  • 1.000 ZWG49.513,03 KRW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KRW sang ZWG hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KRW = 0,0202 ZWG theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ZWG = 49,513 KRW. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KRW sang ZWG thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,73%: thấp nhất 0,01961, cao nhất 0,0202, trung bình 0,01993 ZWG cho 1 KRW.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.