Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KRW sang COP

1 Won Hàn Quốc bằng bao nhiêu Peso Colombia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KRW = 2,381 COP1 COP = 0,42004 KRWCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,365
Cao nhất
2,48
Trung bình
2,409
Thay đổi
−3,41%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,381+0,004 · +0,17%
24 thg 10, 20262,377−0,026 · −1,07%
23 thg 10, 20262,402−0,010 · −0,41%
22 thg 10, 20262,412+0,016 · +0,68%
21 thg 10, 20262,396+0,001 · +0,06%
20 thg 10, 20262,394+0,009 · +0,38%
19 thg 10, 20262,385+0,007 · +0,28%
18 thg 10, 20262,379−0,007 · −0,28%
17 thg 10, 20262,385+0,021 · +0,88%
16 thg 10, 20262,365−0,003 · −0,12%
15 thg 10, 20262,367−0,014 · −0,58%
14 thg 10, 20262,381+0,005 · +0,22%
13 thg 10, 20262,376−0,012 · −0,51%
12 thg 10, 20262,388+0,012 · +0,52%
11 thg 10, 20262,376−0,006 · −0,25%
10 thg 10, 20262,382−0,021 · −0,86%
9 thg 10, 20262,402−0,017 · −0,72%
8 thg 10, 20262,42+0,001 · +0,06%
7 thg 10, 20262,418+0,036 · +1,50%
6 thg 10, 20262,383−0,053 · −2,19%
5 thg 10, 20262,436+0,002 · +0,09%
4 thg 10, 20262,434−0,002 · −0,06%
3 thg 10, 20262,436−0,010 · −0,39%
2 thg 10, 20262,445+0,002 · +0,09%
1 thg 10, 20262,443−0,017 · −0,69%
30 thg 9, 20262,46−0,020 · −0,83%
29 thg 9, 20262,48+0,047 · +1,93%
28 thg 9, 20262,434−0,007 · −0,30%
27 thg 9, 20262,441−0,001 · −0,04%
26 thg 9, 20262,442−0,023 · −0,93%

Số tiền phổ biến

  • 100 KRW238,07 COP
  • 500 KRW1.190,36 COP
  • 1.000 KRW2.380,72 COP
  • 5.000 KRW11.903,61 COP
  • 10.000 KRW23.807,22 COP
  • 50.000 KRW119.036,1 COP
  • 100.000 KRW238.072,2 COP
  • 500.000 KRW1.190.360,99 COP
  • 1.000.000 KRW2.380.721,99 COP
  • 10 COP4,2 KRW
  • 50 COP21 KRW
  • 100 COP42 KRW
  • 250 COP105,01 KRW
  • 500 COP210,02 KRW
  • 1.000 COP420,04 KRW
  • 5.000 COP2.100,2 KRW
  • 10.000 COP4.200,41 KRW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KRW sang COP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KRW = 2,381 COP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 COP = 0,42004 KRW. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KRW sang COP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,41%: thấp nhất 2,365, cao nhất 2,48, trung bình 2,409 COP cho 1 KRW.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.