Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang OMR

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Rial Oman hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,004402 OMR1 OMR = 227,17 KGSCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,0043725
Cao nhất
0,0044048
Trung bình
0,0043987
Thay đổi
−0,04%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20260,004402+0,0000064 · +0,15%
25 thg 10, 20260,0043956+0,0000123 · +0,28%
24 thg 10, 20260,0043833−0,0000157 · −0,36%
23 thg 10, 20260,004399+0,0000001 · 0,00%
22 thg 10, 20260,0043989−0,0000010 · −0,02%
21 thg 10, 20260,0044+0,0000006 · +0,01%
20 thg 10, 20260,0043993+0,0000004 · +0,01%
19 thg 10, 20260,004399−0,0000034 · −0,08%
18 thg 10, 20260,0044023+0,0000298 · +0,68%
17 thg 10, 20260,0043725−0,0000259 · −0,59%
16 thg 10, 20260,0043984−0,0000014 · −0,03%
15 thg 10, 20260,0043999−0,0000020 · −0,04%
14 thg 10, 20260,0044019+0,0000004 · +0,01%
13 thg 10, 20260,0044015−0,0000002 · 0,00%
12 thg 10, 20260,0044017−0,0000008 · −0,02%
11 thg 10, 20260,0044025+0,0000026 · +0,06%
10 thg 10, 20260,0043999−0,0000010 · −0,02%
9 thg 10, 20260,0044009+0,0000005 · +0,01%
8 thg 10, 20260,0044004−0,0000004 · −0,01%
7 thg 10, 20260,0044008+0,0000003 · +0,01%
6 thg 10, 20260,0044005+0,0000007 · +0,02%
5 thg 10, 20260,0043998+0,0000008 · +0,02%
4 thg 10, 20260,0043989+0,0000082 · +0,19%
3 thg 10, 20260,0043908−0,0000078 · −0,18%
2 thg 10, 20260,0043986−0,0000018 · −0,04%
1 thg 10, 20260,0044004+0,0000013 · +0,03%
30 thg 9, 20260,0043991−0,0000014 · −0,03%
29 thg 9, 20260,0044005−0,0000043 · −0,10%
28 thg 9, 20260,0044048+0,0000024 · +0,05%
27 thg 9, 20260,0044024−0,0000013 · −0,03%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS0,044 OMR
  • 50 KGS0,2201 OMR
  • 100 KGS0,4402 OMR
  • 500 KGS2,2 OMR
  • 1.000 KGS4,4 OMR
  • 5.000 KGS22,01 OMR
  • 10.000 KGS44,02 OMR
  • 50.000 KGS220,1 OMR
  • 100.000 KGS440,2 OMR
  • 1 OMR227,17 KGS
  • 5 OMR1.135,86 KGS
  • 10 OMR2.271,72 KGS
  • 25 OMR5.679,3 KGS
  • 50 OMR11.358,6 KGS
  • 100 OMR22.717,2 KGS
  • 500 OMR113.585,98 KGS
  • 1.000 OMR227.171,96 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang OMR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,004402 OMR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 OMR = 227,17 KGS. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang OMR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,04%: thấp nhất 0,0043725, cao nhất 0,0044048, trung bình 0,0043987 OMR cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.