Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang CUC

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Peso Cuba có thể chuyển đổi hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,01143 CUC1 CUC = 87,457 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,01141
Cao nhất
0,01144
Trung bình
0,01143
Thay đổi
−0,01%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,011430,00000 · 0,00%
24 thg 10, 20260,011430,00000 · 0,00%
23 thg 10, 20260,01143−0,00001 · −0,09%
22 thg 10, 20260,01144+0,00001 · +0,08%
21 thg 10, 20260,011430,00000 · 0,00%
20 thg 10, 20260,011430,00000 · 0,00%
19 thg 10, 20260,011430,00000 · 0,00%
18 thg 10, 20260,011430,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,01143+0,00002 · +0,17%
16 thg 10, 20260,01141−0,00002 · −0,20%
15 thg 10, 20260,011440,00000 · 0,00%
14 thg 10, 20260,011430,00000 · 0,00%
13 thg 10, 20260,01143−0,00001 · −0,10%
12 thg 10, 20260,01144+0,00001 · +0,06%
11 thg 10, 20260,011430,00000 · 0,00%
10 thg 10, 20260,01144+0,00001 · +0,06%
9 thg 10, 20260,01143−0,00001 · −0,05%
8 thg 10, 20260,011430,00000 · 0,00%
7 thg 10, 20260,011440,00000 · 0,00%
6 thg 10, 20260,01144+0,00002 · +0,15%
5 thg 10, 20260,01142−0,00002 · −0,15%
4 thg 10, 20260,011440,00000 · 0,00%
3 thg 10, 20260,01144+0,00001 · +0,06%
2 thg 10, 20260,011430,00000 · 0,00%
1 thg 10, 20260,011440,00000 · 0,00%
30 thg 9, 20260,011430,00000 · 0,00%
29 thg 9, 20260,011440,00000 · 0,00%
28 thg 9, 20260,011430,00000 · 0,00%
27 thg 9, 20260,011430,00000 · 0,00%
26 thg 9, 20260,011430,00000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS0,1143 CUC
  • 50 KGS0,5717 CUC
  • 100 KGS1,14 CUC
  • 500 KGS5,72 CUC
  • 1.000 KGS11,43 CUC
  • 5.000 KGS57,17 CUC
  • 10.000 KGS114,34 CUC
  • 50.000 KGS571,71 CUC
  • 100.000 KGS1.143,42 CUC
  • 1 CUC87,46 KGS
  • 5 CUC437,29 KGS
  • 10 CUC874,57 KGS
  • 25 CUC2.186,43 KGS
  • 50 CUC4.372,86 KGS
  • 100 CUC8.745,71 KGS
  • 500 CUC43.728,55 KGS
  • 1.000 CUC87.457,11 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang CUC hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,01143 CUC theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CUC = 87,457 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang CUC thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,01%: thấp nhất 0,01141, cao nhất 0,01144, trung bình 0,01143 CUC cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.