Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KES sang VND

1 Shilling Kenya bằng bao nhiêu Đồng Việt Nam hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KES = 197,62 VND1 VND = 0,0050602 KESCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
197,62
Cao nhất
202,35
Trung bình
199,87
Thay đổi
−1,61%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026197,62−1,31 · −0,66%
23 thg 10, 2026198,93−0,10 · −0,05%
22 thg 10, 2026199,03−0,38 · −0,19%
21 thg 10, 2026199,41+0,26 · +0,13%
20 thg 10, 2026199,14−0,09 · −0,05%
19 thg 10, 2026199,24−0,03 · −0,02%
18 thg 10, 2026199,27+0,25 · +0,12%
17 thg 10, 2026199,03+0,05 · +0,03%
16 thg 10, 2026198,97−0,51 · −0,26%
15 thg 10, 2026199,49−0,24 · −0,12%
14 thg 10, 2026199,720,00 · 0,00%
13 thg 10, 2026199,73+0,15 · +0,07%
12 thg 10, 2026199,58+0,23 · +0,12%
11 thg 10, 2026199,35+0,70 · +0,35%
10 thg 10, 2026198,65−0,30 · −0,15%
9 thg 10, 2026198,96−0,63 · −0,32%
8 thg 10, 2026199,59−0,64 · −0,32%
7 thg 10, 2026200,23−0,03 · −0,01%
6 thg 10, 2026200,26−1,73 · −0,85%
5 thg 10, 2026201,99+1,58 · +0,79%
4 thg 10, 2026200,40−1,94 · −0,96%
3 thg 10, 2026202,35+1,54 · +0,77%
2 thg 10, 2026200,81−1,30 · −0,64%
1 thg 10, 2026202,10+2,20 · +1,10%
30 thg 9, 2026199,90−0,20 · −0,10%
29 thg 9, 2026200,10+0,15 · +0,07%
28 thg 9, 2026199,95−0,47 · −0,24%
27 thg 9, 2026200,42+0,04 · +0,02%
26 thg 9, 2026200,39−0,18 · −0,09%
25 thg 9, 2026200,56−0,29 · −0,15%

Số tiền phổ biến

  • 1 KES197,62 VND
  • 5 KES988,11 VND
  • 10 KES1.976,22 VND
  • 25 KES4.940,55 VND
  • 50 KES9.881,1 VND
  • 100 KES19.762,2 VND
  • 500 KES98.811,02 VND
  • 1.000 KES197.622,03 VND
  • 1.000 VND5,06 KES
  • 5.000 VND25,3 KES
  • 10.000 VND50,6 KES
  • 50.000 VND253,01 KES
  • 100.000 VND506,02 KES
  • 500.000 VND2.530,08 KES
  • 1.000.000 VND5.060,16 KES
  • 5.000.000 VND25.300,82 KES
  • 10.000.000 VND50.601,65 KES

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KES sang VND hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KES = 197,62 VND theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 VND = 0,0050602 KES. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KES sang VND thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,61%: thấp nhất 197,62, cao nhất 202,35, trung bình 199,87 VND cho 1 KES.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.