Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KES sang IDR

1 Shilling Kenya bằng bao nhiêu Rupiah Indonesia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KES = 139,13 IDR1 IDR = 0,0071875 KESCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
137,69
Cao nhất
139,70
Trung bình
138,49
Thay đổi
+0,67%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026139,13−0,28 · −0,20%
24 thg 10, 2026139,41+0,19 · +0,14%
23 thg 10, 2026139,22+0,28 · +0,20%
22 thg 10, 2026138,94+0,47 · +0,34%
21 thg 10, 2026138,48+0,01 · +0,01%
20 thg 10, 2026138,46−0,28 · −0,20%
19 thg 10, 2026138,74−0,29 · −0,21%
18 thg 10, 2026139,04−0,07 · −0,05%
17 thg 10, 2026139,11+0,19 · +0,14%
16 thg 10, 2026138,92+0,68 · +0,49%
15 thg 10, 2026138,24+0,25 · +0,18%
14 thg 10, 2026137,99−0,18 · −0,13%
13 thg 10, 2026138,17+0,11 · +0,08%
12 thg 10, 2026138,06+0,21 · +0,15%
11 thg 10, 2026137,85−0,07 · −0,05%
10 thg 10, 2026137,93+0,14 · +0,10%
9 thg 10, 2026137,78−0,03 · −0,02%
8 thg 10, 2026137,81+0,12 · +0,09%
7 thg 10, 2026137,69−0,32 · −0,23%
6 thg 10, 2026138,01−1,29 · −0,93%
5 thg 10, 2026139,31+1,08 · +0,78%
4 thg 10, 2026138,22−0,92 · −0,66%
3 thg 10, 2026139,14+1,12 · +0,81%
2 thg 10, 2026138,02−1,67 · −1,20%
1 thg 10, 2026139,70+1,97 · +1,43%
30 thg 9, 2026137,73−1,20 · −0,87%
29 thg 9, 2026138,93+0,52 · +0,38%
28 thg 9, 2026138,41+0,32 · +0,23%
27 thg 9, 2026138,09−0,12 · −0,08%
26 thg 9, 2026138,21

Số tiền phổ biến

  • 1 KES139,13 IDR
  • 5 KES695,65 IDR
  • 10 KES1.391,31 IDR
  • 25 KES3.478,27 IDR
  • 50 KES6.956,54 IDR
  • 100 KES13.913,08 IDR
  • 500 KES69.565,38 IDR
  • 1.000 KES139.130,76 IDR
  • 1.000 IDR7,19 KES
  • 5.000 IDR35,94 KES
  • 10.000 IDR71,87 KES
  • 50.000 IDR359,37 KES
  • 100.000 IDR718,75 KES
  • 500.000 IDR3.593,74 KES
  • 1.000.000 IDR7.187,48 KES
  • 5.000.000 IDR35.937,42 KES
  • 10.000.000 IDR71.874,83 KES

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KES sang IDR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KES = 139,13 IDR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 IDR = 0,0071875 KES. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KES sang IDR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,67%: thấp nhất 137,69, cao nhất 139,70, trung bình 138,49 IDR cho 1 KES.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.