Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RUB sang IDR

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu Rupiah Indonesia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RUB = 225,20 IDR1 IDR = 0,0044404 RUBCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
209,34
Cao nhất
225,20
Trung bình
214,21
Thay đổi
+6,72%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026225,20+4,44 · +2,01%
23 thg 10, 2026220,77−0,67 · −0,30%
22 thg 10, 2026221,44+3,53 · +1,62%
21 thg 10, 2026217,91+0,62 · +0,29%
20 thg 10, 2026217,29+3,15 · +1,47%
19 thg 10, 2026214,13−0,47 · −0,22%
18 thg 10, 2026214,60−3,90 · −1,79%
17 thg 10, 2026218,51+3,17 · +1,47%
16 thg 10, 2026215,33+0,82 · +0,38%
15 thg 10, 2026214,51+1,14 · +0,53%
14 thg 10, 2026213,38−0,24 · −0,11%
13 thg 10, 2026213,62+3,37 · +1,60%
12 thg 10, 2026210,25+0,21 · +0,10%
11 thg 10, 2026210,04−0,10 · −0,05%
10 thg 10, 2026210,14−0,38 · −0,18%
9 thg 10, 2026210,52+1,18 · +0,56%
8 thg 10, 2026209,34−1,67 · −0,79%
7 thg 10, 2026211,01−0,16 · −0,07%
6 thg 10, 2026211,17−2,78 · −1,30%
5 thg 10, 2026213,94−1,19 · −0,55%
4 thg 10, 2026215,13+1,45 · +0,68%
3 thg 10, 2026213,68−0,88 · −0,41%
2 thg 10, 2026214,56−0,54 · −0,25%
1 thg 10, 2026215,11+1,73 · +0,81%
30 thg 9, 2026213,38+0,19 · +0,09%
29 thg 9, 2026213,19+0,44 · +0,21%
28 thg 9, 2026212,75+0,54 · +0,26%
27 thg 9, 2026212,20−0,03 · −0,01%
26 thg 9, 2026212,24+1,22 · +0,58%
25 thg 9, 2026211,02

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB2.252,05 IDR
  • 50 RUB11.260,24 IDR
  • 100 RUB22.520,48 IDR
  • 500 RUB112.602,4 IDR
  • 1.000 RUB225.204,8 IDR
  • 5.000 RUB1.126.024,01 IDR
  • 10.000 RUB2.252.048,03 IDR
  • 50.000 RUB11.260.240,14 IDR
  • 100.000 RUB22.520.480,28 IDR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RUB sang IDR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RUB = 225,20 IDR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 IDR = 0,0044404 RUB. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RUB sang IDR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +6,72%: thấp nhất 209,34, cao nhất 225,20, trung bình 214,21 IDR cho 1 RUB.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.