Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KES sang AMD

1 Shilling Kenya bằng bao nhiêu Dram Armenia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KES = 2,782 AMD1 AMD = 0,35941 KESCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,777
Cao nhất
2,836
Trung bình
2,796
Thay đổi
−0,99%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,782+0,002 · +0,08%
23 thg 10, 20262,78−0,002 · −0,06%
22 thg 10, 20262,7820,000 · 0,00%
21 thg 10, 20262,781−0,001 · −0,04%
20 thg 10, 20262,782−0,006 · −0,23%
19 thg 10, 20262,789−0,002 · −0,07%
18 thg 10, 20262,791−0,001 · −0,05%
17 thg 10, 20262,792+0,009 · +0,32%
16 thg 10, 20262,7830,000 · 0,00%
15 thg 10, 20262,783−0,006 · −0,23%
14 thg 10, 20262,789−0,002 · −0,07%
13 thg 10, 20262,791−0,002 · −0,07%
12 thg 10, 20262,793+0,001 · +0,03%
11 thg 10, 20262,7930,000 · 0,00%
10 thg 10, 20262,792+0,006 · +0,23%
9 thg 10, 20262,786+0,009 · +0,33%
8 thg 10, 20262,777−0,009 · −0,33%
7 thg 10, 20262,786−0,001 · −0,04%
6 thg 10, 20262,787−0,026 · −0,92%
5 thg 10, 20262,813+0,017 · +0,62%
4 thg 10, 20262,795−0,025 · −0,90%
3 thg 10, 20262,821+0,004 · +0,16%
2 thg 10, 20262,816−0,020 · −0,70%
1 thg 10, 20262,836+0,034 · +1,22%
30 thg 9, 20262,802−0,002 · −0,05%
29 thg 9, 20262,804−0,006 · −0,21%
28 thg 9, 20262,81+0,004 · +0,16%
27 thg 9, 20262,8050,000 · 0,00%
26 thg 9, 20262,806+0,002 · +0,08%
25 thg 9, 20262,803−0,007 · −0,25%

Số tiền phổ biến

  • 1 KES2,78 AMD
  • 5 KES13,91 AMD
  • 10 KES27,82 AMD
  • 25 KES69,56 AMD
  • 50 KES139,12 AMD
  • 100 KES278,23 AMD
  • 500 KES1.391,17 AMD
  • 1.000 KES2.782,33 AMD
  • 100 AMD35,94 KES
  • 500 AMD179,71 KES
  • 1.000 AMD359,41 KES
  • 5.000 AMD1.797,05 KES
  • 10.000 AMD3.594,11 KES
  • 50.000 AMD17.970,54 KES
  • 100.000 AMD35.941,09 KES
  • 500.000 AMD179.705,45 KES
  • 1.000.000 AMD359.410,89 KES

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KES sang AMD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KES = 2,782 AMD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 AMD = 0,35941 KES. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KES sang AMD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,99%: thấp nhất 2,777, cao nhất 2,836, trung bình 2,796 AMD cho 1 KES.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.