Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RUB sang AMD

1 Rúp Nga bằng bao nhiêu Dram Armenia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RUB = 4,494 AMD1 AMD = 0,2225 RUBCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,218
Cao nhất
4,494
Trung bình
4,323
Thay đổi
+4,77%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20264,494+0,086 · +1,95%
23 thg 10, 20264,408−0,025 · −0,56%
22 thg 10, 20264,433+0,056 · +1,28%
21 thg 10, 20264,377+0,010 · +0,24%
20 thg 10, 20264,366+0,062 · +1,44%
19 thg 10, 20264,304−0,003 · −0,08%
18 thg 10, 20264,308−0,078 · −1,78%
17 thg 10, 20264,386+0,071 · +1,65%
16 thg 10, 20264,314−0,004 · −0,10%
15 thg 10, 20264,319+0,005 · +0,13%
14 thg 10, 20264,313−0,002 · −0,06%
13 thg 10, 20264,316+0,062 · +1,45%
12 thg 10, 20264,254−0,001 · −0,02%
11 thg 10, 20264,255+0,001 · +0,02%
10 thg 10, 20264,254−0,002 · −0,05%
9 thg 10, 20264,257+0,039 · +0,92%
8 thg 10, 20264,218−0,051 · −1,20%
7 thg 10, 20264,269+0,005 · +0,12%
6 thg 10, 20264,264−0,056 · −1,29%
5 thg 10, 20264,32−0,031 · −0,71%
4 thg 10, 20264,351+0,019 · +0,43%
3 thg 10, 20264,332−0,046 · −1,06%
2 thg 10, 20264,378+0,011 · +0,25%
1 thg 10, 20264,367+0,026 · +0,60%
30 thg 9, 20264,341+0,039 · +0,91%
29 thg 9, 20264,302−0,016 · −0,38%
28 thg 9, 20264,319+0,008 · +0,18%
27 thg 9, 20264,311+0,002 · +0,06%
26 thg 9, 20264,308+0,037 · +0,86%
25 thg 9, 20264,272−0,018 · −0,42%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB44,94 AMD
  • 50 RUB224,72 AMD
  • 100 RUB449,45 AMD
  • 500 RUB2.247,24 AMD
  • 1.000 RUB4.494,48 AMD
  • 5.000 RUB22.472,41 AMD
  • 10.000 RUB44.944,83 AMD
  • 50.000 RUB224.724,13 AMD
  • 100.000 RUB449.448,26 AMD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RUB sang AMD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RUB = 4,494 AMD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 AMD = 0,2225 RUB. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RUB sang AMD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +4,77%: thấp nhất 4,218, cao nhất 4,494, trung bình 4,323 AMD cho 1 RUB.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.