Tất cả tỷ giá

Tỷ giá JPY sang DJF

1 Yên Nhật bằng bao nhiêu Franc Djibouti hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 JPY = 1,136 DJF1 DJF = 0,88008 JPYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,124
Cao nhất
1,136
Trung bình
1,128
Thay đổi
+0,70%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,136+0,002 · +0,16%
23 thg 10, 20261,134+0,006 · +0,49%
22 thg 10, 20261,129+0,002 · +0,20%
21 thg 10, 20261,127+0,002 · +0,20%
20 thg 10, 20261,124−0,003 · −0,28%
19 thg 10, 20261,128−0,001 · −0,05%
18 thg 10, 20261,128+0,001 · +0,09%
17 thg 10, 20261,127−0,003 · −0,22%
16 thg 10, 20261,13−0,003 · −0,23%
15 thg 10, 20261,132+0,007 · +0,58%
14 thg 10, 20261,126+0,001 · +0,08%
13 thg 10, 20261,125+0,001 · +0,08%
12 thg 10, 20261,124−0,003 · −0,27%
11 thg 10, 20261,127+0,001 · +0,12%
10 thg 10, 20261,126−0,002 · −0,20%
9 thg 10, 20261,128+0,003 · +0,27%
8 thg 10, 20261,125+0,001 · +0,12%
7 thg 10, 20261,124−0,002 · −0,14%
6 thg 10, 20261,125−0,003 · −0,26%
5 thg 10, 20261,128−0,003 · −0,30%
4 thg 10, 20261,132+0,002 · +0,18%
3 thg 10, 20261,129−0,001 · −0,07%
2 thg 10, 20261,13+0,005 · +0,41%
1 thg 10, 20261,126−0,008 · −0,67%
30 thg 9, 20261,133+0,002 · +0,20%
29 thg 9, 20261,131+0,002 · +0,15%
28 thg 9, 20261,129−0,005 · −0,45%
27 thg 9, 20261,134+0,001 · +0,11%
26 thg 9, 20261,133+0,009 · +0,78%
25 thg 9, 20261,124−0,004 · −0,37%

Số tiền phổ biến

  • 10 JPY11,36 DJF
  • 50 JPY56,81 DJF
  • 100 JPY113,63 DJF
  • 500 JPY568,13 DJF
  • 1.000 JPY1.136,26 DJF
  • 5.000 JPY5.681,28 DJF
  • 10.000 JPY11.362,56 DJF
  • 50.000 JPY56.812,79 DJF
  • 100.000 JPY113.625,58 DJF
  • 10 DJF8,8 JPY
  • 50 DJF44 JPY
  • 100 DJF88,01 JPY
  • 250 DJF220,02 JPY
  • 500 DJF440,04 JPY
  • 1.000 DJF880,08 JPY
  • 5.000 DJF4.400,42 JPY
  • 10.000 DJF8.800,83 JPY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá JPY sang DJF hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 JPY = 1,136 DJF theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 DJF = 0,88008 JPY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá JPY sang DJF thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,70%: thấp nhất 1,124, cao nhất 1,136, trung bình 1,128 DJF cho 1 JPY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.