Tất cả tỷ giá

Tỷ giá IQD sang KGS

1 Dinar Iraq bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 IQD = 0,05786 KGS1 KGS = 17,283 IQDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,05753
Cao nhất
0,0669
Trung bình
0,06181
Thay đổi
−13,34%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,05786+0,00015 · +0,26%
24 thg 10, 20260,057710,00000 · 0,00%
23 thg 10, 20260,05772+0,00003 · +0,05%
22 thg 10, 20260,05768−0,00011 · −0,19%
21 thg 10, 20260,05779−0,00001 · −0,01%
20 thg 10, 20260,0578+0,00027 · +0,47%
19 thg 10, 20260,05753−0,00031 · −0,53%
18 thg 10, 20260,05783+0,00014 · +0,25%
17 thg 10, 20260,05769−0,00004 · −0,06%
16 thg 10, 20260,05773−0,00006 · −0,10%
15 thg 10, 20260,05778−0,00005 · −0,09%
14 thg 10, 20260,05784−0,00007 · −0,12%
13 thg 10, 20260,0579+0,00014 · +0,25%
12 thg 10, 20260,05776−0,00119 · −2,02%
11 thg 10, 20260,05895−0,00250 · −4,07%
10 thg 10, 20260,06145+0,00355 · +6,14%
9 thg 10, 20260,0579−0,00865 · −12,99%
8 thg 10, 20260,06655−0,00020 · −0,31%
7 thg 10, 20260,06675−0,00015 · −0,22%
6 thg 10, 20260,0669+0,00010 · +0,15%
5 thg 10, 20260,0668+0,00006 · +0,09%
4 thg 10, 20260,06674+0,00001 · +0,01%
3 thg 10, 20260,06674+0,00033 · +0,50%
2 thg 10, 20260,0664−0,00034 · −0,50%
1 thg 10, 20260,066740,00000 · 0,00%
30 thg 9, 20260,06674+0,00001 · +0,01%
29 thg 9, 20260,06673+0,00002 · +0,04%
28 thg 9, 20260,06671−0,00004 · −0,07%
27 thg 9, 20260,06675−0,00001 · −0,02%
26 thg 9, 20260,06676

Số tiền phổ biến

  • 100 IQD5,79 KGS
  • 500 IQD28,93 KGS
  • 1.000 IQD57,86 KGS
  • 2.500 IQD144,65 KGS
  • 5.000 IQD289,31 KGS
  • 10.000 IQD578,61 KGS
  • 50.000 IQD2.893,06 KGS
  • 100.000 IQD5.786,12 KGS
  • 10 KGS172,83 IQD
  • 50 KGS864,14 IQD
  • 100 KGS1.728,27 IQD
  • 500 KGS8.641,36 IQD
  • 1.000 KGS17.282,73 IQD
  • 5.000 KGS86.413,65 IQD
  • 10.000 KGS172.827,29 IQD
  • 50.000 KGS864.136,46 IQD
  • 100.000 KGS1.728.272,93 IQD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá IQD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 IQD = 0,05786 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 17,283 IQD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá IQD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −13,34%: thấp nhất 0,05753, cao nhất 0,0669, trung bình 0,06181 KGS cho 1 IQD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.