Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HUF sang KZT

1 Forint Hungary bằng bao nhiêu Tenge Kazakhstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HUF = 1,381 KZT1 KZT = 0,7239 HUFCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,35
Cao nhất
1,403
Trung bình
1,381
Thay đổi
+0,03%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,381−0,001 · −0,05%
24 thg 10, 20261,382+0,006 · +0,45%
23 thg 10, 20261,376−0,002 · −0,16%
22 thg 10, 20261,378−0,010 · −0,73%
21 thg 10, 20261,388−0,001 · −0,07%
20 thg 10, 20261,389−0,013 · −0,96%
19 thg 10, 20261,403+0,002 · +0,12%
18 thg 10, 20261,401+0,002 · +0,12%
17 thg 10, 20261,399+0,001 · +0,08%
16 thg 10, 20261,398+0,005 · +0,38%
15 thg 10, 20261,393+0,010 · +0,69%
14 thg 10, 20261,383+0,006 · +0,42%
13 thg 10, 20261,378−0,014 · −0,98%
12 thg 10, 20261,391+0,006 · +0,43%
11 thg 10, 20261,385−0,008 · −0,55%
10 thg 10, 20261,393+0,004 · +0,26%
9 thg 10, 20261,389+0,020 · +1,50%
8 thg 10, 20261,369−0,016 · −1,13%
7 thg 10, 20261,384−0,005 · −0,39%
6 thg 10, 20261,39+0,030 · +2,18%
5 thg 10, 20261,36−0,011 · −0,77%
4 thg 10, 20261,371+0,002 · +0,12%
3 thg 10, 20261,369+0,020 · +1,47%
2 thg 10, 20261,35−0,010 · −0,71%
1 thg 10, 20261,3590,000 · 0,00%
30 thg 9, 20261,359−0,005 · −0,37%
29 thg 9, 20261,364−0,015 · −1,10%
28 thg 9, 20261,3790,000 · 0,00%
27 thg 9, 20261,38−0,001 · −0,10%
26 thg 9, 20261,381

Số tiền phổ biến

  • 1 HUF1,38 KZT
  • 5 HUF6,91 KZT
  • 10 HUF13,81 KZT
  • 25 HUF34,54 KZT
  • 50 HUF69,07 KZT
  • 100 HUF138,14 KZT
  • 500 HUF690,71 KZT
  • 1.000 HUF1.381,41 KZT
  • 100 KZT72,39 HUF
  • 500 KZT361,95 HUF
  • 1.000 KZT723,9 HUF
  • 5.000 KZT3.619,48 HUF
  • 10.000 KZT7.238,97 HUF
  • 50.000 KZT36.194,85 HUF
  • 100.000 KZT72.389,7 HUF
  • 500.000 KZT361.948,48 HUF
  • 1.000.000 KZT723.896,96 HUF

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HUF sang KZT hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HUF = 1,381 KZT theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KZT = 0,7239 HUF. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HUF sang KZT thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,03%: thấp nhất 1,35, cao nhất 1,403, trung bình 1,381 KZT cho 1 HUF.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.