Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HUF sang KGS

1 Forint Hungary bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HUF = 0,26766 KGS1 KGS = 3,736 HUFCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,26526
Cao nhất
0,27286
Trung bình
0,26899
Thay đổi
−1,88%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20260,26766+0,00050 · +0,19%
25 thg 10, 20260,26716−0,00003 · −0,01%
24 thg 10, 20260,26719−0,00067 · −0,25%
23 thg 10, 20260,26785−0,00115 · −0,43%
22 thg 10, 20260,26901−0,00062 · −0,23%
21 thg 10, 20260,26963−0,00022 · −0,08%
20 thg 10, 20260,26985−0,00086 · −0,32%
19 thg 10, 20260,27071+0,00018 · +0,07%
18 thg 10, 20260,270530,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,27053+0,00042 · +0,15%
16 thg 10, 20260,27011+0,00023 · +0,09%
15 thg 10, 20260,26988+0,00034 · +0,13%
14 thg 10, 20260,26954+0,00162 · +0,61%
13 thg 10, 20260,26791−0,00045 · −0,17%
12 thg 10, 20260,26837+0,00139 · +0,52%
11 thg 10, 20260,26698−0,00150 · −0,56%
10 thg 10, 20260,26848−0,00070 · −0,26%
9 thg 10, 20260,26918+0,00150 · +0,56%
8 thg 10, 20260,26768−0,00095 · −0,35%
7 thg 10, 20260,26862+0,00162 · +0,61%
6 thg 10, 20260,267+0,00175 · +0,66%
5 thg 10, 20260,26526−0,00183 · −0,68%
4 thg 10, 20260,26708−0,00001 · 0,00%
3 thg 10, 20260,26709+0,00028 · +0,10%
2 thg 10, 20260,26681−0,00317 · −1,17%
1 thg 10, 20260,26998−0,00032 · −0,12%
30 thg 9, 20260,2703−0,00008 · −0,03%
29 thg 9, 20260,27038−0,00181 · −0,66%
28 thg 9, 20260,27219−0,00067 · −0,25%
27 thg 9, 20260,27286+0,00007 · +0,03%

Số tiền phổ biến

  • 10 HUF2,68 KGS
  • 50 HUF13,38 KGS
  • 100 HUF26,77 KGS
  • 250 HUF66,91 KGS
  • 500 HUF133,83 KGS
  • 1.000 HUF267,66 KGS
  • 5.000 HUF1.338,28 KGS
  • 10.000 HUF2.676,56 KGS
  • 10 KGS37,36 HUF
  • 50 KGS186,81 HUF
  • 100 KGS373,61 HUF
  • 500 KGS1.868,07 HUF
  • 1.000 KGS3.736,14 HUF
  • 5.000 KGS18.680,69 HUF
  • 10.000 KGS37.361,39 HUF
  • 50.000 KGS186.806,94 HUF
  • 100.000 KGS373.613,88 HUF

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HUF sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HUF = 0,26766 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 3,736 HUF. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HUF sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,88%: thấp nhất 0,26526, cao nhất 0,27286, trung bình 0,26899 KGS cho 1 HUF.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.