Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HTG sang JPY

1 Gourde Haiti bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HTG = 1,198 JPY1 JPY = 0,83505 HTGCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,19
Cao nhất
1,211
Trung bình
1,204
Thay đổi
−0,75%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,198−0,001 · −0,06%
23 thg 10, 20261,198−0,005 · −0,45%
22 thg 10, 20261,204−0,004 · −0,32%
21 thg 10, 20261,2080,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,208+0,003 · +0,25%
19 thg 10, 20261,205+0,010 · +0,82%
18 thg 10, 20261,195−0,012 · −1,02%
17 thg 10, 20261,207+0,001 · +0,10%
16 thg 10, 20261,206+0,004 · +0,37%
15 thg 10, 20261,202+0,012 · +1,01%
14 thg 10, 20261,19−0,003 · −0,22%
13 thg 10, 20261,192−0,018 · −1,50%
12 thg 10, 20261,21+0,010 · +0,85%
11 thg 10, 20261,20−0,009 · −0,75%
10 thg 10, 20261,209−0,002 · −0,14%
9 thg 10, 20261,211+0,002 · +0,17%
8 thg 10, 20261,209−0,002 · −0,15%
7 thg 10, 20261,211+0,001 · +0,05%
6 thg 10, 20261,21+0,002 · +0,16%
5 thg 10, 20261,208+0,006 · +0,47%
4 thg 10, 20261,202−0,003 · −0,26%
3 thg 10, 20261,206+0,003 · +0,26%
2 thg 10, 20261,203−0,005 · −0,44%
1 thg 10, 20261,208+0,008 · +0,65%
30 thg 9, 20261,20−0,003 · −0,23%
29 thg 9, 20261,203−0,002 · −0,15%
28 thg 9, 20261,205+0,011 · +0,96%
27 thg 9, 20261,193−0,010 · −0,79%
26 thg 9, 20261,203−0,008 · −0,64%
25 thg 9, 20261,211+0,004 · +0,33%

Số tiền phổ biến

  • 1 HTG1,2 JPY
  • 5 HTG5,99 JPY
  • 10 HTG11,98 JPY
  • 25 HTG29,94 JPY
  • 50 HTG59,88 JPY
  • 100 HTG119,75 JPY
  • 500 HTG598,77 JPY
  • 1.000 HTG1.197,53 JPY
  • 10 JPY8,35 HTG
  • 50 JPY41,75 HTG
  • 100 JPY83,5 HTG
  • 500 JPY417,52 HTG
  • 1.000 JPY835,05 HTG
  • 5.000 JPY4.175,25 HTG
  • 10.000 JPY8.350,5 HTG
  • 50.000 JPY41.752,5 HTG
  • 100.000 JPY83.505 HTG

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HTG sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HTG = 1,198 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,83505 HTG. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HTG sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,75%: thấp nhất 1,19, cao nhất 1,211, trung bình 1,204 JPY cho 1 HTG.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.