Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HRK sang AUD

1 Kuna Croatia bằng bao nhiêu Đô la Australia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HRK = 0,21137 AUD1 AUD = 4,731 HRKCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,21137
Cao nhất
0,21627
Trung bình
0,21399
Thay đổi
−1,77%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20260,21137−0,00081 · −0,38%
23 thg 10, 20260,21218−0,00052 · −0,25%
22 thg 10, 20260,21271+0,00021 · +0,10%
21 thg 10, 20260,21249−0,00052 · −0,24%
20 thg 10, 20260,21301−0,00067 · −0,32%
19 thg 10, 20260,21369−0,00104 · −0,49%
18 thg 10, 20260,214730,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,21473+0,00003 · +0,01%
16 thg 10, 20260,2147+0,00039 · +0,18%
15 thg 10, 20260,21431+0,00173 · +0,82%
14 thg 10, 20260,21258−0,00048 · −0,22%
13 thg 10, 20260,21305−0,00010 · −0,05%
12 thg 10, 20260,21316+0,00029 · +0,14%
11 thg 10, 20260,21286+0,00004 · +0,02%
10 thg 10, 20260,21282−0,00075 · −0,35%
9 thg 10, 20260,21358−0,00023 · −0,11%
8 thg 10, 20260,21381−0,00007 · −0,03%
7 thg 10, 20260,21388+0,00029 · +0,13%
6 thg 10, 20260,21359−0,00036 · −0,17%
5 thg 10, 20260,21395−0,00095 · −0,44%
4 thg 10, 20260,21491+0,00017 · +0,08%
3 thg 10, 20260,21473−0,00062 · −0,29%
2 thg 10, 20260,21535−0,00092 · −0,42%
1 thg 10, 20260,21627+0,00056 · +0,26%
30 thg 9, 20260,21571+0,00088 · +0,41%
29 thg 9, 20260,21483−0,00025 · −0,12%
28 thg 9, 20260,21508−0,00013 · −0,06%
27 thg 9, 20260,21521+0,00002 · +0,01%
26 thg 9, 20260,21519+0,00002 · +0,01%
25 thg 9, 20260,21517

Số tiền phổ biến

  • 10 HRK2,11 AUD
  • 50 HRK10,57 AUD
  • 100 HRK21,14 AUD
  • 250 HRK52,84 AUD
  • 500 HRK105,69 AUD
  • 1.000 HRK211,37 AUD
  • 5.000 HRK1.056,86 AUD
  • 10.000 HRK2.113,72 AUD
  • 1 AUD4,73 HRK
  • 5 AUD23,66 HRK
  • 10 AUD47,31 HRK
  • 50 AUD236,55 HRK
  • 100 AUD473,1 HRK
  • 500 AUD2.365,5 HRK
  • 1.000 AUD4.731 HRK
  • 5.000 AUD23.655 HRK
  • 10.000 AUD47.310 HRK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HRK sang AUD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HRK = 0,21137 AUD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 AUD = 4,731 HRK. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HRK sang AUD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,77%: thấp nhất 0,21137, cao nhất 0,21627, trung bình 0,21399 AUD cho 1 HRK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.