Tỷ giá HKD sang KRW
1 Đô la Hồng Kông bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 HKD = 168,84 KRW1 KRW = 0,0059228 HKDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 168,63
- Cao nhất
- 173,55
- Trung bình
- 170,97
- Thay đổi
- −2,72%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 168,84 | +0,08 · +0,05% |
| 24 thg 10, 2026 | 168,76 | −0,13 · −0,08% |
| 23 thg 10, 2026 | 168,89 | +0,26 · +0,15% |
| 22 thg 10, 2026 | 168,63 | −0,22 · −0,13% |
| 21 thg 10, 2026 | 168,85 | −0,05 · −0,03% |
| 20 thg 10, 2026 | 168,90 | −0,82 · −0,48% |
| 19 thg 10, 2026 | 169,72 | −0,32 · −0,19% |
| 18 thg 10, 2026 | 170,04 | −0,02 · −0,01% |
| 17 thg 10, 2026 | 170,06 | −1,09 · −0,64% |
| 16 thg 10, 2026 | 171,15 | −0,66 · −0,38% |
| 15 thg 10, 2026 | 171,81 | +1,36 · +0,80% |
| 14 thg 10, 2026 | 170,44 | −0,97 · −0,57% |
| 13 thg 10, 2026 | 171,42 | +1,21 · +0,71% |
| 12 thg 10, 2026 | 170,21 | −0,57 · −0,33% |
| 11 thg 10, 2026 | 170,78 | −0,01 · 0,00% |
| 10 thg 10, 2026 | 170,78 | −0,14 · −0,08% |
| 9 thg 10, 2026 | 170,92 | +0,50 · +0,30% |
| 8 thg 10, 2026 | 170,42 | −0,15 · −0,09% |
| 7 thg 10, 2026 | 170,57 | −0,50 · −0,29% |
| 6 thg 10, 2026 | 171,07 | −0,54 · −0,32% |
| 5 thg 10, 2026 | 171,61 | +0,44 · +0,25% |
| 4 thg 10, 2026 | 171,18 | +0,02 · +0,01% |
| 3 thg 10, 2026 | 171,16 | −1,72 · −0,99% |
| 2 thg 10, 2026 | 172,87 | −0,16 · −0,09% |
| 1 thg 10, 2026 | 173,04 | +0,32 · +0,19% |
| 30 thg 9, 2026 | 172,72 | −0,41 · −0,24% |
| 29 thg 9, 2026 | 173,13 | −0,01 · 0,00% |
| 28 thg 9, 2026 | 173,14 | +0,40 · +0,23% |
| 27 thg 9, 2026 | 172,74 | +0,01 · +0,01% |
| 26 thg 9, 2026 | 172,73 | −0,82 · −0,47% |
Số tiền phổ biến
- 1 HKD168,84 KRW
- 5 HKD844,19 KRW
- 10 HKD1.688,39 KRW
- 25 HKD4.220,97 KRW
- 50 HKD8.441,94 KRW
- 100 HKD16.883,87 KRW
- 500 HKD84.419,36 KRW
- 1.000 HKD168.838,72 KRW
- 100 KRW0,5923 HKD
- 500 KRW2,96 HKD
- 1.000 KRW5,92 HKD
- 5.000 KRW29,61 HKD
- 10.000 KRW59,23 HKD
- 50.000 KRW296,14 HKD
- 100.000 KRW592,28 HKD
- 500.000 KRW2.961,41 HKD
- 1.000.000 KRW5.922,81 HKD
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá HKD sang KRW hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 HKD = 168,84 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,0059228 HKD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá HKD sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,72%: thấp nhất 168,63, cao nhất 173,55, trung bình 170,97 KRW cho 1 HKD.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.