Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GYD sang KRW

1 Đô la Guyana bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GYD = 6,322 KRW1 KRW = 0,15817 GYDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,322
Cao nhất
6,507
Trung bình
6,415
Thay đổi
−2,84%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20266,322−0,014 · −0,22%
24 thg 10, 20266,336+0,003 · +0,05%
23 thg 10, 20266,333+0,009 · +0,15%
22 thg 10, 20266,324−0,023 · −0,37%
21 thg 10, 20266,347+0,010 · +0,15%
20 thg 10, 20266,338−0,011 · −0,17%
19 thg 10, 20266,349−0,040 · −0,63%
18 thg 10, 20266,389−0,004 · −0,06%
17 thg 10, 20266,393−0,028 · −0,44%
16 thg 10, 20266,421−0,031 · −0,47%
15 thg 10, 20266,452+0,045 · +0,70%
14 thg 10, 20266,407−0,030 · −0,47%
13 thg 10, 20266,437+0,046 · +0,72%
12 thg 10, 20266,391−0,023 · −0,35%
11 thg 10, 20266,414+0,014 · +0,22%
10 thg 10, 20266,399−0,032 · −0,50%
9 thg 10, 20266,431+0,032 · +0,50%
8 thg 10, 20266,399−0,002 · −0,03%
7 thg 10, 20266,401−0,030 · −0,46%
6 thg 10, 20266,431−0,011 · −0,17%
5 thg 10, 20266,442+0,014 · +0,22%
4 thg 10, 20266,428−0,002 · −0,03%
3 thg 10, 20266,43−0,022 · −0,33%
2 thg 10, 20266,451−0,023 · −0,35%
1 thg 10, 20266,474+0,003 · +0,04%
30 thg 9, 20266,471−0,016 · −0,25%
29 thg 9, 20266,488+0,003 · +0,04%
28 thg 9, 20266,485+0,008 · +0,12%
27 thg 9, 20266,477−0,012 · −0,18%
26 thg 9, 20266,489−0,019 · −0,29%

Số tiền phổ biến

  • 1 GYD6,32 KRW
  • 5 GYD31,61 KRW
  • 10 GYD63,22 KRW
  • 25 GYD158,06 KRW
  • 50 GYD316,12 KRW
  • 100 GYD632,24 KRW
  • 500 GYD3.161,18 KRW
  • 1.000 GYD6.322,35 KRW
  • 100 KRW15,82 GYD
  • 500 KRW79,08 GYD
  • 1.000 KRW158,17 GYD
  • 5.000 KRW790,85 GYD
  • 10.000 KRW1.581,69 GYD
  • 50.000 KRW7.908,45 GYD
  • 100.000 KRW15.816,9 GYD
  • 500.000 KRW79.084,5 GYD
  • 1.000.000 KRW158.169,01 GYD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GYD sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GYD = 6,322 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,15817 GYD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GYD sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,84%: thấp nhất 6,322, cao nhất 6,507, trung bình 6,415 KRW cho 1 GYD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.