Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GMD sang KRW

1 Dalasi Gambia bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GMD = 17,75 KRW1 KRW = 0,05634 GMDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
17,75
Cao nhất
18,443
Trung bình
18,104
Thay đổi
−3,48%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202617,75−0,173 · −0,96%
24 thg 10, 202617,922+0,051 · +0,29%
23 thg 10, 202617,871−0,008 · −0,05%
22 thg 10, 202617,879+0,052 · +0,29%
21 thg 10, 202617,827−0,060 · −0,34%
20 thg 10, 202617,887−0,086 · −0,48%
19 thg 10, 202617,973+0,086 · +0,48%
18 thg 10, 202617,887−0,265 · −1,46%
17 thg 10, 202618,152+0,031 · +0,17%
16 thg 10, 202618,121−0,016 · −0,09%
15 thg 10, 202618,136+0,193 · +1,08%
14 thg 10, 202617,943−0,102 · −0,56%
13 thg 10, 202618,044+0,013 · +0,07%
12 thg 10, 202618,031−0,014 · −0,08%
11 thg 10, 202618,045−0,170 · −0,93%
10 thg 10, 202618,215+0,157 · +0,87%
9 thg 10, 202618,059+0,052 · +0,29%
8 thg 10, 202618,007−0,034 · −0,19%
7 thg 10, 202618,04−0,098 · −0,54%
6 thg 10, 202618,139−0,041 · −0,22%
5 thg 10, 202618,179+0,017 · +0,09%
4 thg 10, 202618,163−0,118 · −0,65%
3 thg 10, 202618,281−0,047 · −0,25%
2 thg 10, 202618,327+0,045 · +0,25%
1 thg 10, 202618,282+0,020 · +0,11%
30 thg 9, 202618,262−0,020 · −0,11%
29 thg 9, 202618,282−0,077 · −0,42%
28 thg 9, 202618,359+0,019 · +0,11%
27 thg 9, 202618,339−0,104 · −0,56%
26 thg 9, 202618,443+0,053 · +0,29%

Số tiền phổ biến

  • 1 GMD17,75 KRW
  • 5 GMD88,75 KRW
  • 10 GMD177,5 KRW
  • 25 GMD443,74 KRW
  • 50 GMD887,48 KRW
  • 100 GMD1.774,97 KRW
  • 500 GMD8.874,83 KRW
  • 1.000 GMD17.749,66 KRW
  • 100 KRW5,63 GMD
  • 500 KRW28,17 GMD
  • 1.000 KRW56,34 GMD
  • 5.000 KRW281,7 GMD
  • 10.000 KRW563,39 GMD
  • 50.000 KRW2.816,96 GMD
  • 100.000 KRW5.633,91 GMD
  • 500.000 KRW28.169,55 GMD
  • 1.000.000 KRW56.339,1 GMD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GMD sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GMD = 17,75 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,05634 GMD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GMD sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,48%: thấp nhất 17,75, cao nhất 18,443, trung bình 18,104 KRW cho 1 GMD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.