Tỷ giá GMD sang KGS
1 Dalasi Gambia bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 GMD = 1,172 KGS1 KGS = 0,85298 GMDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 1,172
- Cao nhất
- 1,191
- Trung bình
- 1,18
- Thay đổi
- −0,77%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 1,172 | −0,012 · −1,01% |
| 24 thg 10, 2026 | 1,184 | +0,004 · +0,35% |
| 23 thg 10, 2026 | 1,18 | −0,002 · −0,14% |
| 22 thg 10, 2026 | 1,182 | +0,005 · +0,45% |
| 21 thg 10, 2026 | 1,177 | −0,003 · −0,30% |
| 20 thg 10, 2026 | 1,18 | 0,000 · 0,00% |
| 19 thg 10, 2026 | 1,18 | +0,008 · +0,69% |
| 18 thg 10, 2026 | 1,172 | −0,017 · −1,45% |
| 17 thg 10, 2026 | 1,189 | +0,009 · +0,79% |
| 16 thg 10, 2026 | 1,18 | +0,003 · +0,30% |
| 15 thg 10, 2026 | 1,177 | +0,003 · +0,28% |
| 14 thg 10, 2026 | 1,173 | 0,000 · 0,00% |
| 13 thg 10, 2026 | 1,173 | −0,007 · −0,61% |
| 12 thg 10, 2026 | 1,181 | +0,003 · +0,26% |
| 11 thg 10, 2026 | 1,177 | −0,011 · −0,94% |
| 10 thg 10, 2026 | 1,189 | +0,011 · +0,95% |
| 9 thg 10, 2026 | 1,177 | 0,000 · 0,00% |
| 8 thg 10, 2026 | 1,177 | −0,001 · −0,10% |
| 7 thg 10, 2026 | 1,179 | −0,003 · −0,26% |
| 6 thg 10, 2026 | 1,182 | +0,001 · +0,09% |
| 5 thg 10, 2026 | 1,181 | −0,002 · −0,15% |
| 4 thg 10, 2026 | 1,183 | −0,008 · −0,66% |
| 3 thg 10, 2026 | 1,19 | +0,009 · +0,75% |
| 2 thg 10, 2026 | 1,182 | +0,004 · +0,34% |
| 1 thg 10, 2026 | 1,178 | −0,001 · −0,08% |
| 30 thg 9, 2026 | 1,179 | +0,001 · +0,11% |
| 29 thg 9, 2026 | 1,177 | −0,005 · −0,43% |
| 28 thg 9, 2026 | 1,182 | −0,002 · −0,13% |
| 27 thg 9, 2026 | 1,184 | −0,007 · −0,57% |
| 26 thg 9, 2026 | 1,191 | +0,009 · +0,76% |
Số tiền phổ biến
- 1 GMD1,17 KGS
- 5 GMD5,86 KGS
- 10 GMD11,72 KGS
- 25 GMD29,31 KGS
- 50 GMD58,62 KGS
- 100 GMD117,24 KGS
- 500 GMD586,18 KGS
- 1.000 GMD1.172,36 KGS
- 10 KGS8,53 GMD
- 50 KGS42,65 GMD
- 100 KGS85,3 GMD
- 500 KGS426,49 GMD
- 1.000 KGS852,98 GMD
- 5.000 KGS4.264,89 GMD
- 10.000 KGS8.529,78 GMD
- 50.000 KGS42.648,91 GMD
- 100.000 KGS85.297,82 GMD
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá GMD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 GMD = 1,172 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,85298 GMD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá GMD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,77%: thấp nhất 1,172, cao nhất 1,191, trung bình 1,18 KGS cho 1 GMD.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.