Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GHS sang KRW

1 Cedi Ghana bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GHS = 114,08 KRW1 KRW = 0,0087661 GHSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
112,98
Cao nhất
117,40
Trung bình
114,79
Thay đổi
−2,83%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026114,08−0,03 · −0,02%
24 thg 10, 2026114,10−0,01 · −0,01%
23 thg 10, 2026114,11+0,31 · +0,28%
22 thg 10, 2026113,80−0,25 · −0,22%
21 thg 10, 2026114,05−0,05 · −0,05%
20 thg 10, 2026114,10+0,07 · +0,06%
19 thg 10, 2026114,03−0,49 · −0,43%
18 thg 10, 2026114,52+0,31 · +0,27%
17 thg 10, 2026114,21−1,21 · −1,05%
16 thg 10, 2026115,43−0,24 · −0,21%
15 thg 10, 2026115,67+1,25 · +1,09%
14 thg 10, 2026114,42−0,41 · −0,36%
13 thg 10, 2026114,83+1,34 · +1,18%
12 thg 10, 2026113,49−0,43 · −0,38%
11 thg 10, 2026113,92+0,94 · +0,83%
10 thg 10, 2026112,98−1,05 · −0,92%
9 thg 10, 2026114,03+0,70 · +0,62%
8 thg 10, 2026113,33−0,43 · −0,38%
7 thg 10, 2026113,76−0,43 · −0,37%
6 thg 10, 2026114,19−0,67 · −0,58%
5 thg 10, 2026114,85+0,39 · +0,34%
4 thg 10, 2026114,47+0,02 · +0,02%
3 thg 10, 2026114,45−1,03 · −0,89%
2 thg 10, 2026115,48−0,37 · −0,32%
1 thg 10, 2026115,85−0,22 · −0,19%
30 thg 9, 2026116,07−0,55 · −0,47%
29 thg 9, 2026116,62−0,32 · −0,28%
28 thg 9, 2026116,94+0,30 · +0,26%
27 thg 9, 2026116,640,00 · 0,00%
26 thg 9, 2026116,63−0,76 · −0,65%

Số tiền phổ biến

  • 1 GHS114,08 KRW
  • 5 GHS570,38 KRW
  • 10 GHS1.140,76 KRW
  • 25 GHS2.851,91 KRW
  • 50 GHS5.703,81 KRW
  • 100 GHS11.407,63 KRW
  • 500 GHS57.038,14 KRW
  • 1.000 GHS114.076,28 KRW
  • 100 KRW0,8766 GHS
  • 500 KRW4,38 GHS
  • 1.000 KRW8,77 GHS
  • 5.000 KRW43,83 GHS
  • 10.000 KRW87,66 GHS
  • 50.000 KRW438,3 GHS
  • 100.000 KRW876,61 GHS
  • 500.000 KRW4.383,03 GHS
  • 1.000.000 KRW8.766,06 GHS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GHS sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GHS = 114,08 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,0087661 GHS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GHS sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,83%: thấp nhất 112,98, cao nhất 117,40, trung bình 114,79 KRW cho 1 GHS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.