Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang SBD

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Đô la quần đảo Solomon hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 3,105 SBD1 SBD = 0,32205 GELCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,071
Cao nhất
3,113
Trung bình
3,102
Thay đổi
+0,47%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20263,105+0,007 · +0,23%
23 thg 10, 20263,098−0,007 · −0,22%
22 thg 10, 20263,105+0,023 · +0,75%
21 thg 10, 20263,082−0,026 · −0,82%
20 thg 10, 20263,107−0,005 · −0,17%
19 thg 10, 20263,112+0,003 · +0,09%
18 thg 10, 20263,11−0,004 · −0,11%
17 thg 10, 20263,1130,000 · 0,00%
16 thg 10, 20263,113+0,005 · +0,16%
15 thg 10, 20263,109+0,038 · +1,23%
14 thg 10, 20263,071−0,027 · −0,87%
13 thg 10, 20263,098−0,013 · −0,43%
12 thg 10, 20263,111+0,004 · +0,14%
11 thg 10, 20263,107−0,002 · −0,06%
10 thg 10, 20263,109+0,001 · +0,02%
9 thg 10, 20263,108−0,004 · −0,14%
8 thg 10, 20263,112+0,001 · +0,03%
7 thg 10, 20263,111+0,003 · +0,09%
6 thg 10, 20263,1090,000 · 0,00%
5 thg 10, 20263,109−0,001 · −0,04%
4 thg 10, 20263,11+0,006 · +0,19%
3 thg 10, 20263,104+0,009 · +0,28%
2 thg 10, 20263,096−0,007 · −0,22%
1 thg 10, 20263,103+0,006 · +0,19%
30 thg 9, 20263,097−0,001 · −0,04%
29 thg 9, 20263,098+0,001 · +0,03%
28 thg 9, 20263,097+0,007 · +0,22%
27 thg 9, 20263,09+0,004 · +0,14%
26 thg 9, 20263,086−0,005 · −0,15%
25 thg 9, 20263,09

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL3,11 SBD
  • 5 GEL15,53 SBD
  • 10 GEL31,05 SBD
  • 50 GEL155,25 SBD
  • 100 GEL310,51 SBD
  • 500 GEL1.552,53 SBD
  • 1.000 GEL3.105,07 SBD
  • 5.000 GEL15.525,33 SBD
  • 10.000 GEL31.050,66 SBD
  • 10 SBD3,22 GEL
  • 50 SBD16,1 GEL
  • 100 SBD32,21 GEL
  • 250 SBD80,51 GEL
  • 500 SBD161,03 GEL
  • 1.000 SBD322,05 GEL
  • 5.000 SBD1.610,27 GEL
  • 10.000 SBD3.220,54 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang SBD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 3,105 SBD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SBD = 0,32205 GEL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang SBD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,47%: thấp nhất 3,071, cao nhất 3,113, trung bình 3,102 SBD cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.