Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang NGN

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Naira Nigeria hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 518,16 NGN1 NGN = 0,0019299 GELCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
509,36
Cao nhất
518,16
Trung bình
512,30
Thay đổi
+1,53%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026518,16+4,95 · +0,96%
24 thg 10, 2026513,21−0,53 · −0,10%
23 thg 10, 2026513,74+0,46 · +0,09%
22 thg 10, 2026513,28+0,69 · +0,13%
21 thg 10, 2026512,60+0,03 · +0,01%
20 thg 10, 2026512,57−1,66 · −0,32%
19 thg 10, 2026514,23+1,13 · +0,22%
18 thg 10, 2026513,09−0,39 · −0,08%
17 thg 10, 2026513,48+0,18 · +0,03%
16 thg 10, 2026513,30+0,54 · +0,10%
15 thg 10, 2026512,76+3,23 · +0,63%
14 thg 10, 2026509,54−2,84 · −0,56%
13 thg 10, 2026512,38−1,26 · −0,25%
12 thg 10, 2026513,64+1,39 · +0,27%
11 thg 10, 2026512,25−0,20 · −0,04%
10 thg 10, 2026512,45+0,19 · +0,04%
9 thg 10, 2026512,26−0,66 · −0,13%
8 thg 10, 2026512,92+1,60 · +0,31%
7 thg 10, 2026511,32+1,96 · +0,38%
6 thg 10, 2026509,36−1,97 · −0,39%
5 thg 10, 2026511,34−1,01 · −0,20%
4 thg 10, 2026512,35+0,89 · +0,17%
3 thg 10, 2026511,46+0,31 · +0,06%
2 thg 10, 2026511,15−0,41 · −0,08%
1 thg 10, 2026511,56+0,36 · +0,07%
30 thg 9, 2026511,21+0,69 · +0,13%
29 thg 9, 2026510,52−0,85 · −0,17%
28 thg 9, 2026511,37+0,15 · +0,03%
27 thg 9, 2026511,23+0,86 · +0,17%
26 thg 9, 2026510,37

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL518,16 NGN
  • 5 GEL2.590,79 NGN
  • 10 GEL5.181,58 NGN
  • 50 GEL25.907,9 NGN
  • 100 GEL51.815,8 NGN
  • 500 GEL259.079 NGN
  • 1.000 GEL518.158 NGN
  • 5.000 GEL2.590.790,02 NGN
  • 10.000 GEL5.181.580,04 NGN
  • 1.000 NGN1,93 GEL
  • 5.000 NGN9,65 GEL
  • 10.000 NGN19,3 GEL
  • 25.000 NGN48,25 GEL
  • 50.000 NGN96,5 GEL
  • 100.000 NGN192,99 GEL
  • 500.000 NGN964,96 GEL
  • 1.000.000 NGN1.929,91 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang NGN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 518,16 NGN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NGN = 0,0019299 GEL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang NGN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,53%: thấp nhất 509,36, cao nhất 518,16, trung bình 512,30 NGN cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.