Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang CZK

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Koruna Cộng hòa Séc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 8,368 CZK1 CZK = 0,11951 GELCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,211
Cao nhất
8,416
Trung bình
8,345
Thay đổi
+1,90%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20268,368−0,002 · −0,03%
24 thg 10, 20268,37+0,019 · +0,22%
23 thg 10, 20268,351+0,033 · +0,40%
22 thg 10, 20268,318−0,018 · −0,21%
21 thg 10, 20268,335+0,005 · +0,06%
20 thg 10, 20268,331−0,028 · −0,34%
19 thg 10, 20268,359+0,021 · +0,25%
18 thg 10, 20268,338−0,009 · −0,11%
17 thg 10, 20268,347−0,007 · −0,09%
16 thg 10, 20268,354−0,010 · −0,12%
15 thg 10, 20268,365+0,002 · +0,02%
14 thg 10, 20268,363−0,051 · −0,61%
13 thg 10, 20268,414+0,018 · +0,22%
12 thg 10, 20268,395+0,024 · +0,28%
11 thg 10, 20268,372−0,009 · −0,11%
10 thg 10, 20268,38+0,029 · +0,35%
9 thg 10, 20268,351−0,054 · −0,64%
8 thg 10, 20268,405+0,024 · +0,29%
7 thg 10, 20268,381−0,023 · −0,28%
6 thg 10, 20268,405−0,011 · −0,13%
5 thg 10, 20268,416+0,053 · +0,64%
4 thg 10, 20268,363+0,014 · +0,17%
3 thg 10, 20268,349−0,015 · −0,18%
2 thg 10, 20268,364+0,045 · +0,54%
1 thg 10, 20268,319+0,019 · +0,23%
30 thg 9, 20268,299+0,033 · +0,40%
29 thg 9, 20268,266+0,029 · +0,35%
28 thg 9, 20268,237+0,016 · +0,19%
27 thg 9, 20268,221+0,010 · +0,12%
26 thg 9, 20268,211

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL8,37 CZK
  • 5 GEL41,84 CZK
  • 10 GEL83,68 CZK
  • 50 GEL418,38 CZK
  • 100 GEL836,76 CZK
  • 500 GEL4.183,8 CZK
  • 1.000 GEL8.367,6 CZK
  • 5.000 GEL41.838,02 CZK
  • 10.000 GEL83.676,04 CZK
  • 10 CZK1,2 GEL
  • 50 CZK5,98 GEL
  • 100 CZK11,95 GEL
  • 250 CZK29,88 GEL
  • 500 CZK59,75 GEL
  • 1.000 CZK119,51 GEL
  • 5.000 CZK597,54 GEL
  • 10.000 CZK1.195,09 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang CZK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 8,368 CZK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CZK = 0,11951 GEL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang CZK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,90%: thấp nhất 8,211, cao nhất 8,416, trung bình 8,345 CZK cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.