Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang CUP

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Peso Cuba hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 9,242 CUP1 CUP = 0,1082 GELCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
9,206
Cao nhất
10,161
Trung bình
9,273
Thay đổi
−9,04%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20269,242−0,008 · −0,09%
23 thg 10, 20269,25−0,004 · −0,05%
22 thg 10, 20269,254+0,027 · +0,29%
21 thg 10, 20269,227−0,014 · −0,15%
20 thg 10, 20269,241−0,044 · −0,47%
19 thg 10, 20269,285+0,027 · +0,29%
18 thg 10, 20269,258+0,004 · +0,04%
17 thg 10, 20269,254+0,014 · +0,15%
16 thg 10, 20269,24−0,004 · −0,05%
15 thg 10, 20269,245+0,026 · +0,28%
14 thg 10, 20269,219−0,057 · −0,61%
13 thg 10, 20269,276+0,018 · +0,19%
12 thg 10, 20269,258+0,025 · +0,28%
11 thg 10, 20269,233−0,013 · −0,14%
10 thg 10, 20269,245+0,034 · +0,36%
9 thg 10, 20269,212−0,042 · −0,46%
8 thg 10, 20269,254+0,002 · +0,02%
7 thg 10, 20269,252+0,023 · +0,25%
6 thg 10, 20269,229+0,002 · +0,02%
5 thg 10, 20269,227+0,005 · +0,05%
4 thg 10, 20269,222−0,007 · −0,08%
3 thg 10, 20269,229−0,053 · −0,57%
2 thg 10, 20269,282+0,015 · +0,16%
1 thg 10, 20269,267+0,022 · +0,24%
30 thg 9, 20269,245−0,001 · −0,01%
29 thg 9, 20269,246−0,001 · −0,01%
28 thg 9, 20269,247+0,016 · +0,18%
27 thg 9, 20269,23+0,024 · +0,26%
26 thg 9, 20269,206−0,022 · −0,24%
25 thg 9, 20269,228−0,933 · −9,18%

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL9,24 CUP
  • 5 GEL46,21 CUP
  • 10 GEL92,42 CUP
  • 50 GEL462,11 CUP
  • 100 GEL924,22 CUP
  • 500 GEL4.621,11 CUP
  • 1.000 GEL9.242,21 CUP
  • 5.000 GEL46.211,07 CUP
  • 10.000 GEL92.422,13 CUP
  • 10 CUP1,08 GEL
  • 50 CUP5,41 GEL
  • 100 CUP10,82 GEL
  • 250 CUP27,05 GEL
  • 500 CUP54,1 GEL
  • 1.000 CUP108,2 GEL
  • 5.000 CUP541 GEL
  • 10.000 CUP1.081,99 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang CUP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 9,242 CUP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CUP = 0,1082 GEL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang CUP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −9,04%: thấp nhất 9,206, cao nhất 10,161, trung bình 9,273 CUP cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.