Tất cả tỷ giá

Tỷ giá FJD sang GEL

1 Đô la Fiji bằng bao nhiêu Lari Georgia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 FJD = 1,155 GEL1 GEL = 0,86602 FJDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,143
Cao nhất
1,161
Trung bình
1,153
Thay đổi
−0,23%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,155−0,003 · −0,23%
23 thg 10, 20261,157+0,004 · +0,31%
22 thg 10, 20261,154+0,002 · +0,16%
21 thg 10, 20261,152+0,002 · +0,15%
20 thg 10, 20261,15+0,007 · +0,60%
19 thg 10, 20261,143−0,001 · −0,11%
18 thg 10, 20261,145+0,001 · +0,11%
17 thg 10, 20261,1430,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,144−0,002 · −0,20%
15 thg 10, 20261,146−0,012 · −1,03%
14 thg 10, 20261,158+0,007 · +0,58%
13 thg 10, 20261,151−0,003 · −0,22%
12 thg 10, 20261,154+0,001 · +0,06%
11 thg 10, 20261,153+0,003 · +0,22%
10 thg 10, 20261,15−0,005 · −0,44%
9 thg 10, 20261,156+0,004 · +0,36%
8 thg 10, 20261,151−0,001 · −0,11%
7 thg 10, 20261,153−0,001 · −0,07%
6 thg 10, 20261,154+0,002 · +0,17%
5 thg 10, 20261,152+0,004 · +0,31%
4 thg 10, 20261,148−0,001 · −0,10%
3 thg 10, 20261,149−0,005 · −0,42%
2 thg 10, 20261,154−0,001 · −0,05%
1 thg 10, 20261,154−0,003 · −0,28%
30 thg 9, 20261,158−0,003 · −0,25%
29 thg 9, 20261,1610,000 · 0,00%
28 thg 9, 20261,16+0,003 · +0,26%
27 thg 9, 20261,157−0,002 · −0,14%
26 thg 9, 20261,159+0,002 · +0,14%
25 thg 9, 20261,157

Số tiền phổ biến

  • 1 FJD1,15 GEL
  • 5 FJD5,77 GEL
  • 10 FJD11,55 GEL
  • 25 FJD28,87 GEL
  • 50 FJD57,74 GEL
  • 100 FJD115,47 GEL
  • 500 FJD577,36 GEL
  • 1.000 FJD1.154,71 GEL
  • 1 GEL0,866 FJD
  • 5 GEL4,33 FJD
  • 10 GEL8,66 FJD
  • 50 GEL43,3 FJD
  • 100 GEL86,6 FJD
  • 500 GEL433,01 FJD
  • 1.000 GEL866,02 FJD
  • 5.000 GEL4.330,08 FJD
  • 10.000 GEL8.660,16 FJD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá FJD sang GEL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 FJD = 1,155 GEL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GEL = 0,86602 FJD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá FJD sang GEL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,23%: thấp nhất 1,143, cao nhất 1,161, trung bình 1,153 GEL cho 1 FJD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.