Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EGP sang KGS

1 Bảng Ai Cập bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EGP = 1,59 KGS1 KGS = 0,62874 EGPCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,581
Cao nhất
1,69
Trung bình
1,65
Thay đổi
−5,78%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20261,59+0,007 · +0,42%
25 thg 10, 20261,584−0,004 · −0,25%
24 thg 10, 20261,588+0,006 · +0,40%
23 thg 10, 20261,581−0,027 · −1,67%
22 thg 10, 20261,608+0,004 · +0,22%
21 thg 10, 20261,605−0,001 · −0,08%
20 thg 10, 20261,606−0,031 · −1,92%
19 thg 10, 20261,637+0,002 · +0,10%
18 thg 10, 20261,636−0,009 · −0,56%
17 thg 10, 20261,645+0,008 · +0,51%
16 thg 10, 20261,637−0,010 · −0,62%
15 thg 10, 20261,647−0,009 · −0,54%
14 thg 10, 20261,656−0,005 · −0,29%
13 thg 10, 20261,661−0,002 · −0,15%
12 thg 10, 20261,663−0,006 · −0,37%
11 thg 10, 20261,6690,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,669−0,001 · −0,05%
9 thg 10, 20261,670,000 · 0,00%
8 thg 10, 20261,67−0,002 · −0,11%
7 thg 10, 20261,672+0,004 · +0,21%
6 thg 10, 20261,668+0,007 · +0,42%
5 thg 10, 20261,661−0,011 · −0,63%
4 thg 10, 20261,672−0,003 · −0,18%
3 thg 10, 20261,675+0,003 · +0,19%
2 thg 10, 20261,672−0,010 · −0,62%
1 thg 10, 20261,682+0,004 · +0,21%
30 thg 9, 20261,679−0,002 · −0,10%
29 thg 9, 20261,68−0,010 · −0,58%
28 thg 9, 20261,69+0,001 · +0,06%
27 thg 9, 20261,689+0,001 · +0,06%

Số tiền phổ biến

  • 10 EGP15,9 KGS
  • 50 EGP79,52 KGS
  • 100 EGP159,05 KGS
  • 500 EGP795,24 KGS
  • 1.000 EGP1.590,48 KGS
  • 5.000 EGP7.952,38 KGS
  • 10.000 EGP15.904,76 KGS
  • 50.000 EGP79.523,81 KGS
  • 100.000 EGP159.047,62 KGS
  • 10 KGS6,29 EGP
  • 50 KGS31,44 EGP
  • 100 KGS62,87 EGP
  • 500 KGS314,37 EGP
  • 1.000 KGS628,74 EGP
  • 5.000 KGS3.143,71 EGP
  • 10.000 KGS6.287,42 EGP
  • 50.000 KGS31.437,12 EGP
  • 100.000 KGS62.874,25 EGP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EGP sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EGP = 1,59 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,62874 EGP. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EGP sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,78%: thấp nhất 1,581, cao nhất 1,69, trung bình 1,65 KGS cho 1 EGP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.