Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EGP sang AWG

1 Bảng Ai Cập bằng bao nhiêu Florin Aruba hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EGP = 0,03242 AWG1 AWG = 30,849 EGPCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,03237
Cao nhất
0,03459
Trung bình
0,03384
Thay đổi
−6,23%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,03242−0,00008 · −0,25%
24 thg 10, 20260,0325+0,00013 · +0,40%
23 thg 10, 20260,03237−0,00055 · −1,67%
22 thg 10, 20260,03292+0,00007 · +0,22%
21 thg 10, 20260,03284−0,00003 · −0,08%
20 thg 10, 20260,03287−0,00064 · −1,92%
19 thg 10, 20260,03351+0,00003 · +0,09%
18 thg 10, 20260,03348−0,00019 · −0,56%
17 thg 10, 20260,03367+0,00017 · +0,52%
16 thg 10, 20260,0335−0,00021 · −0,63%
15 thg 10, 20260,03371−0,00018 · −0,53%
14 thg 10, 20260,03389−0,00009 · −0,28%
13 thg 10, 20260,03398−0,00006 · −0,17%
12 thg 10, 20260,03404−0,00013 · −0,37%
11 thg 10, 20260,03417+0,00001 · +0,02%
10 thg 10, 20260,03416−0,00002 · −0,05%
9 thg 10, 20260,034180,00000 · 0,00%
8 thg 10, 20260,03418−0,00004 · −0,11%
7 thg 10, 20260,03422+0,00007 · +0,22%
6 thg 10, 20260,03414+0,00014 · +0,41%
5 thg 10, 20260,034−0,00022 · −0,63%
4 thg 10, 20260,03422−0,00006 · −0,18%
3 thg 10, 20260,03428+0,00006 · +0,19%
2 thg 10, 20260,03422−0,00022 · −0,63%
1 thg 10, 20260,03443+0,00007 · +0,21%
30 thg 9, 20260,03436−0,00003 · −0,09%
29 thg 9, 20260,03439−0,00020 · −0,58%
28 thg 9, 20260,03459+0,00002 · +0,06%
27 thg 9, 20260,03457+0,00002 · +0,06%
26 thg 9, 20260,03455−0,00002 · −0,06%

Số tiền phổ biến

  • 10 EGP0,3242 AWG
  • 50 EGP1,62 AWG
  • 100 EGP3,24 AWG
  • 500 EGP16,21 AWG
  • 1.000 EGP32,42 AWG
  • 5.000 EGP162,08 AWG
  • 10.000 EGP324,16 AWG
  • 50.000 EGP1.620,8 AWG
  • 100.000 EGP3.241,6 AWG
  • 1 AWG30,85 EGP
  • 5 AWG154,24 EGP
  • 10 AWG308,49 EGP
  • 25 AWG771,22 EGP
  • 50 AWG1.542,45 EGP
  • 100 AWG3.084,9 EGP
  • 500 AWG15.424,48 EGP
  • 1.000 AWG30.848,96 EGP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EGP sang AWG hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EGP = 0,03242 AWG theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 AWG = 30,849 EGP. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EGP sang AWG thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −6,23%: thấp nhất 0,03237, cao nhất 0,03459, trung bình 0,03384 AWG cho 1 EGP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.