Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang AWG

1 Euro bằng bao nhiêu Florin Aruba hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 2,005 AWG1 AWG = 0,4987 EURCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,00
Cao nhất
2,039
Trung bình
2,014
Thay đổi
−1,66%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,0050,000 · 0,00%
24 thg 10, 20262,006−0,002 · −0,09%
23 thg 10, 20262,007−0,005 · −0,26%
22 thg 10, 20262,013+0,003 · +0,13%
21 thg 10, 20262,01−0,001 · −0,07%
20 thg 10, 20262,011+0,001 · +0,06%
19 thg 10, 20262,01−0,002 · −0,08%
18 thg 10, 20262,0120,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,0120,000 · 0,00%
16 thg 10, 20262,012+0,002 · +0,11%
15 thg 10, 20262,009+0,003 · +0,13%
14 thg 10, 20262,007+0,006 · +0,32%
13 thg 10, 20262,00−0,005 · −0,23%
12 thg 10, 20262,005−0,001 · −0,03%
11 thg 10, 20262,0050,000 · 0,00%
10 thg 10, 20262,005−0,007 · −0,33%
9 thg 10, 20262,012+0,006 · +0,30%
8 thg 10, 20262,006−0,005 · −0,23%
7 thg 10, 20262,01+0,003 · +0,14%
6 thg 10, 20262,007+0,006 · +0,28%
5 thg 10, 20262,002−0,013 · −0,66%
4 thg 10, 20262,015+0,001 · +0,04%
3 thg 10, 20262,0140,000 · 0,00%
2 thg 10, 20262,014−0,011 · −0,56%
1 thg 10, 20262,026−0,003 · −0,14%
30 thg 9, 20262,028−0,005 · −0,25%
29 thg 9, 20262,034−0,005 · −0,25%
28 thg 9, 20262,039−0,001 · −0,03%
27 thg 9, 20262,0390,000 · 0,00%
26 thg 9, 20262,039

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR2,01 AWG
  • 5 EUR10,03 AWG
  • 10 EUR20,05 AWG
  • 50 EUR100,26 AWG
  • 100 EUR200,52 AWG
  • 500 EUR1.002,61 AWG
  • 1.000 EUR2.005,23 AWG
  • 5.000 EUR10.026,13 AWG
  • 10.000 EUR20.052,25 AWG
  • 10 AWG4,99 EUR
  • 50 AWG24,93 EUR
  • 100 AWG49,87 EUR
  • 250 AWG124,67 EUR
  • 500 AWG249,35 EUR
  • 1.000 AWG498,7 EUR
  • 5.000 AWG2.493,49 EUR
  • 10.000 AWG4.986,97 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang AWG hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 2,005 AWG theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 AWG = 0,4987 EUR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang AWG thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,66%: thấp nhất 2,00, cao nhất 2,039, trung bình 2,014 AWG cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.