Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GBP sang AWG

1 Bảng Anh bằng bao nhiêu Florin Aruba hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GBP = 2,395 AWG1 AWG = 0,41748 GBPCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,364
Cao nhất
2,398
Trung bình
2,377
Thay đổi
+1,00%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20262,395+0,002 · +0,07%
25 thg 10, 20262,394−0,001 · −0,05%
24 thg 10, 20262,395−0,003 · −0,12%
23 thg 10, 20262,398−0,001 · −0,02%
22 thg 10, 20262,398+0,004 · +0,16%
21 thg 10, 20262,394−0,001 · −0,04%
20 thg 10, 20262,395+0,010 · +0,41%
19 thg 10, 20262,3850,000 · 0,00%
18 thg 10, 20262,3860,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,386+0,005 · +0,20%
16 thg 10, 20262,381+0,010 · +0,41%
15 thg 10, 20262,371−0,005 · −0,20%
14 thg 10, 20262,376+0,010 · +0,40%
13 thg 10, 20262,367−0,003 · −0,11%
12 thg 10, 20262,369+0,001 · +0,05%
11 thg 10, 20262,368−0,001 · −0,03%
10 thg 10, 20262,369−0,003 · −0,11%
9 thg 10, 20262,371+0,007 · +0,30%
8 thg 10, 20262,364−0,007 · −0,31%
7 thg 10, 20262,371+0,006 · +0,26%
6 thg 10, 20262,365+0,001 · +0,04%
5 thg 10, 20262,364−0,006 · −0,24%
4 thg 10, 20262,370,000 · 0,00%
3 thg 10, 20262,37+0,005 · +0,21%
2 thg 10, 20262,365−0,006 · −0,26%
1 thg 10, 20262,371+0,003 · +0,14%
30 thg 9, 20262,368−0,002 · −0,08%
29 thg 9, 20262,37−0,001 · −0,06%
28 thg 9, 20262,371−0,001 · −0,02%
27 thg 9, 20262,372

Số tiền phổ biến

  • 1 GBP2,4 AWG
  • 5 GBP11,98 AWG
  • 10 GBP23,95 AWG
  • 50 GBP119,77 AWG
  • 100 GBP239,53 AWG
  • 500 GBP1.197,65 AWG
  • 1.000 GBP2.395,31 AWG
  • 5.000 GBP11.976,53 AWG
  • 10.000 GBP23.953,06 AWG
  • 10 AWG4,17 GBP
  • 50 AWG20,87 GBP
  • 100 AWG41,75 GBP
  • 250 AWG104,37 GBP
  • 500 AWG208,74 GBP
  • 1.000 AWG417,48 GBP
  • 5.000 AWG2.087,42 GBP
  • 10.000 AWG4.174,83 GBP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GBP sang AWG hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GBP = 2,395 AWG theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 AWG = 0,41748 GBP. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GBP sang AWG thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,00%: thấp nhất 2,364, cao nhất 2,398, trung bình 2,377 AWG cho 1 GBP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.