Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EGP sang ARS

1 Bảng Ai Cập bằng bao nhiêu Peso Argentina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EGP = 27,66 ARS1 ARS = 0,03615 EGPCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
27,621
Cao nhất
29,445
Trung bình
28,782
Thay đổi
−5,77%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202627,66+0,039 · +0,14%
23 thg 10, 202627,621−0,437 · −1,56%
22 thg 10, 202628,058+0,078 · +0,28%
21 thg 10, 202627,98−0,015 · −0,05%
20 thg 10, 202627,995−0,300 · −1,06%
19 thg 10, 202628,295−0,094 · −0,33%
18 thg 10, 202628,389−0,004 · −0,01%
17 thg 10, 202628,393+0,078 · +0,27%
16 thg 10, 202628,315−0,179 · −0,63%
15 thg 10, 202628,494−0,156 · −0,54%
14 thg 10, 202628,649−0,146 · −0,51%
13 thg 10, 202628,795−0,048 · −0,17%
12 thg 10, 202628,843−0,130 · −0,45%
11 thg 10, 202628,973+0,023 · +0,08%
10 thg 10, 202628,95−0,007 · −0,02%
9 thg 10, 202628,957−0,019 · −0,06%
8 thg 10, 202628,975−0,084 · −0,29%
7 thg 10, 202629,06+0,069 · +0,24%
6 thg 10, 202628,991−0,114 · −0,39%
5 thg 10, 202629,105−0,021 · −0,07%
4 thg 10, 202629,126−0,027 · −0,09%
3 thg 10, 202629,152+0,009 · +0,03%
2 thg 10, 202629,143−0,188 · −0,64%
1 thg 10, 202629,331+0,062 · +0,21%
30 thg 9, 202629,269−0,030 · −0,10%
29 thg 9, 202629,299−0,107 · −0,36%
28 thg 9, 202629,406−0,039 · −0,13%
27 thg 9, 202629,445+0,001 · 0,00%
26 thg 9, 202629,444+0,093 · +0,32%
25 thg 9, 202629,352

Số tiền phổ biến

  • 10 EGP276,6 ARS
  • 50 EGP1.382,98 ARS
  • 100 EGP2.765,96 ARS
  • 500 EGP13.829,78 ARS
  • 1.000 EGP27.659,57 ARS
  • 5.000 EGP138.297,85 ARS
  • 10.000 EGP276.595,7 ARS
  • 50.000 EGP1.382.978,49 ARS
  • 100.000 EGP2.765.956,99 ARS
  • 100 ARS3,62 EGP
  • 500 ARS18,08 EGP
  • 1.000 ARS36,15 EGP
  • 2.500 ARS90,38 EGP
  • 5.000 ARS180,77 EGP
  • 10.000 ARS361,54 EGP
  • 50.000 ARS1.807,69 EGP
  • 100.000 ARS3.615,39 EGP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EGP sang ARS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EGP = 27,66 ARS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ARS = 0,03615 EGP. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EGP sang ARS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,77%: thấp nhất 27,621, cao nhất 29,445, trung bình 28,782 ARS cho 1 EGP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.